Chia động từ aggregate
All Tenses of the Verb "aggregate"
Một động từ, mười hai thì. Xem aggregate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
aggregate · aggregated · will aggregateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aggregatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aggregatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aggregatingThì hiện tại
The system aggregates results every hour.
Hệ thống gộp kết quả lại mỗi giờ một lần.
They are aggregating feedback from all branches this week.
Tuần này họ đang gộp phản hồi từ tất cả các chi nhánh.
The team has already aggregated last month's sales data.
Nhóm đã gộp xong dữ liệu doanh số tháng trước.
The tool has been aggregating user activity for three months.
Công cụ đã gộp dữ liệu hoạt động người dùng suốt ba tháng nay.
Thì quá khứ
Last year the survey aggregated opinions from thousands of users.
Năm ngoái cuộc khảo sát đã gộp ý kiến của hàng nghìn người dùng.
The server was aggregating requests when the outage began.
Máy chủ đang gộp các yêu cầu thì sự cố xảy ra.
By the time we checked, it had already aggregated all the figures.
Đến khi chúng tôi kiểm tra, nó đã gộp xong mọi số liệu.
The pipeline had been aggregating logs for days before anyone noticed.
Hệ thống đã gộp nhật ký trong nhiều ngày trước khi ai đó phát hiện ra.
Thì tương lai
The dashboard will aggregate all metrics into one view.
Bảng điều khiển sẽ gộp mọi chỉ số vào một màn hình duy nhất.
By 9 pm the tool will be aggregating tonight's transactions.
Đến 9 giờ tối, công cụ sẽ đang gộp các giao dịch của tối nay.
By next month the platform will have aggregated a year of data.
Đến tháng sau, nền tảng sẽ đã gộp xong dữ liệu của cả một năm.
By the end of the year, it will have been aggregating records for a decade.
Đến cuối năm, hệ thống sẽ đã gộp dữ liệu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aggregate / aggregates | Quá khứ đơn S + aggregated | Tương lai đơn S + will + aggregate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aggregating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aggregating | Tương lai tiếp diễn S + will be + aggregating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aggregated | Quá khứ hoàn thành S + had + aggregated | Tương lai hoàn thành S + will have + aggregated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aggregating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aggregating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aggregating |
Luyện chia aggregate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (aggregated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: aggregates.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

