Chia động từ admonish
All Tenses of the Verb "admonish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *admonish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
admonish · admonished · will admonishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + admonishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + admonishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + admonishingThì hiện tại
The coach admonishes players who arrive late.
Huấn luyện viên khiển trách những cầu thủ đến muộn.
The principal is admonishing the students in the hallway.
Hiệu trưởng đang khiển trách các học sinh ở hành lang.
The supervisor has admonished the team for missing deadlines.
Người giám sát đã khiển trách nhóm vì trễ hạn.
The captain has been admonishing the crew about safety rules.
Thuyền trưởng đã liên tục nhắc nhở thủy thủ đoàn về các quy tắc an toàn.
Thì quá khứ
The officer admonished the driver for speeding.
Viên cảnh sát đã cảnh cáo người lái xe vì chạy quá tốc độ.
The manager was admonishing the staff when the fire alarm went off.
Quản lý đang khiển trách nhân viên thì chuông báo cháy vang lên.
The coach had admonished the player before the referee intervened.
Huấn luyện viên đã khiển trách cầu thủ trước khi trọng tài can thiệp.
The manager had been admonishing the team for weeks before the report was filed.
Quản lý đã liên tục khiển trách nhóm trong nhiều tuần trước khi báo cáo được nộp.
Thì tương lai
The manager will admonish anyone who breaks the rules.
Quản lý sẽ khiển trách bất kỳ ai vi phạm quy định.
This time tomorrow, the coach will be admonishing the team for their performance.
Giờ này ngày mai, huấn luyện viên sẽ đang khiển trách đội vì phong độ kém.
By next week, the manager will have admonished the entire department.
Đến tuần sau, quản lý sẽ đã khiển trách toàn bộ phòng ban.
By the end of term, the teacher will have been admonishing the class about punctuality all year.
Đến cuối kỳ, giáo viên sẽ đã liên tục nhắc nhở lớp về việc đúng giờ suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + admonish / admonishes | Quá khứ đơn S + admonished | Tương lai đơn S + will + admonish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + admonishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + admonishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + admonishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + admonished | Quá khứ hoàn thành S + had + admonished | Tương lai hoàn thành S + will have + admonished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + admonishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + admonishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + admonishing |
Lỗi thường gặp
Ở quá khứ đơn phải thêm -ed (admonished), không giữ nguyên động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (admonished).
Ngôi thứ ba số ít thêm -es vì động từ tận cùng bằng -sh (admonishes).
