Chia động từ absorb
All Tenses of the Verb "absorb"
Một động từ, mười hai thì. Xem *absorb* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
absorb · absorbed · will absorbViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + absorbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + absorbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + absorbingThì hiện tại
Plants absorb sunlight to make energy.
Cây hấp thụ ánh sáng mặt trời để tạo năng lượng.
The company is absorbing the extra costs this quarter.
Công ty đang gánh chịu chi phí phát sinh trong quý này.
The cloth has absorbed the stain completely.
Miếng vải đã hấp thụ hết vết bẩn.
The industry has been absorbing new technology for years.
Ngành này đã tiếp thu công nghệ mới suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The sponge absorbed all the spilled water.
Miếng bọt biển đã hấp thụ hết nước bị đổ.
He was absorbing every word of the lecture.
Anh ấy đang tiếp thu từng lời trong bài giảng.
The sponge had absorbed as much as it could hold.
Miếng bọt biển đã hấp thụ hết mức có thể.
The economy had been absorbing shocks for years before it stabilized.
Nền kinh tế đã hấp thụ các cú sốc suốt nhiều năm trước khi ổn định.
Thì tương lai
The company will absorb the extra cost this year.
Công ty sẽ gánh chịu chi phí phát sinh trong năm nay.
By evening, the ground will be absorbing the last of the rain.
Đến tối, mặt đất sẽ đang hấp thụ những giọt mưa cuối cùng.
By June, the industry will have absorbed the new regulations.
Đến tháng Sáu, ngành này sẽ đã tiếp thu xong các quy định mới.
By next spring, the region will have been absorbing refugees for two years.
Đến mùa xuân sau, khu vực này sẽ đã tiếp nhận người tị nạn suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + absorb / absorbs | Quá khứ đơn S + absorbed | Tương lai đơn S + will + absorb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + absorbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + absorbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + absorbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + absorbed | Quá khứ hoàn thành S + had + absorbed | Tương lai hoàn thành S + will have + absorbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + absorbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + absorbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + absorbing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ (absorbs).
Sau have/has phải dùng V3 (absorbed), không dùng V1 (absorb).
Cả hai mệnh đề cùng chỉ quá khứ nên đều phải chia ở quá khứ đơn (happened).
