Chia động từ abdicate
All Tenses of the Verb "abdicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *abdicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
abdicate · abdicated · will abdicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abdicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abdicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abdicatingThì hiện tại
The CEO rarely abdicates responsibility for major decisions.
Vị CEO hiếm khi thoái thác trách nhiệm cho các quyết định lớn.
The king is abdicating the throne this week.
Nhà vua đang thoái vị trong tuần này.
The old king has abdicated in favor of his daughter.
Vị vua già đã thoái vị nhường ngôi cho con gái.
The committee has been abdicating its duties since the reorganization.
Ủy ban đã thoái thác nhiệm vụ của mình từ khi tái cơ cấu.
Thì quá khứ
The ruler abdicated the throne to marry a commoner.
Vị vua đã thoái vị để kết hôn với thường dân.
The manager was abdicating responsibility when the crisis hit.
Người quản lý đang thoái thác trách nhiệm khi khủng hoảng ập đến.
The old ruler had abdicated before his son turned eighteen.
Vị vua già đã thoái vị trước khi con trai ông tròn mười tám tuổi.
Officials had been abdicating their duties for months before the investigation began.
Các quan chức đã thoái thác nhiệm vụ nhiều tháng trước khi cuộc điều tra bắt đầu.
Thì tương lai
The queen will abdicate the throne after fifty years of rule.
Nữ hoàng sẽ thoái vị sau năm mươi năm trị vì.
Next month, the emperor will be abdicating the throne to his son.
Tháng sau, hoàng đế sẽ đang thoái vị nhường ngôi cho con trai.
By spring, the aging ruler will have abdicated in favor of his daughter.
Đến mùa xuân, vị vua già sẽ đã thoái vị nhường ngôi cho con gái.
By the next election, critics say the party will have been abdicating its promises for a decade.
Đến kỳ bầu cử tới, giới phê bình cho rằng đảng sẽ đã thoái thác lời hứa suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abdicate / abdicates | Quá khứ đơn S + abdicated | Tương lai đơn S + will + abdicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abdicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abdicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + abdicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abdicated | Quá khứ hoàn thành S + had + abdicated | Tương lai hoàn thành S + will have + abdicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abdicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abdicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abdicating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the king) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Không dùng 'was' trước động từ thường ở thể chủ động quá khứ đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (abdicated).
