GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ sentence

The Word Family of "sentence"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ sentence ở dạng danh từ (câu văn, bản án), động từ (tuyên án) và tính từ (thuộc về câu) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsentence
Động từsentence
Tính từsentential
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
sentence
/ˈsentəns/
câu (văn); bản án
Động từ
sentence
/ˈsentəns/
kết án, tuyên án
Tính từ
sentential
/senˈtenʃəl/
thuộc về câu (ngữ pháp học)
2

Sơ đồ họ từ

sentence
Danh từsentencegốc
Động từsentencegốc (chuyển loại)
Tính từsentential+ -ial
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsentence/ˈsentəns/

câu (văn); bản án

danh từ đếm được, nghĩa phổ biến là câu văn trong ngữ pháp; trong pháp lý nghĩa là mức án tòa tuyên.

Write a sentence using the new word.

Hãy viết một câu sử dụng từ mới.

Động từsentence/ˈsentəns/

kết án, tuyên án

thường dùng ở dạng bị động (be sentenced to) khi nói về việc tòa án đưa ra mức án cho ai.

He was sentenced to five years in prison.

Anh ta bị kết án năm năm tù.

Tính từsentential/senˈtenʃəl/

thuộc về câu (ngữ pháp học)

từ chuyên ngành ngôn ngữ học, dùng để mô tả cấu trúc hoặc cấp độ của câu; ít gặp trong văn nói hằng ngày.

The book discusses sentential structure in English.

Cuốn sách bàn về cấu trúc câu trong tiếng Anh.

4

Cụm từ thường gặp

a complete sentence
một câu hoàn chỉnh
be sentenced to prison
bị kết án tù
a topic sentence
câu chủ đề
pass sentence on someone
tuyên án ai đó
a simple sentence
câu đơn
serve a sentence
chấp hành án tù
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của sentence trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He sentence him to five years.→✓ He sentenced him to five years.

Động từ sentence cần chia theo thì, ở quá khứ thêm -d.

✗ Write me sentence.→✓ Write me a sentence.

Sentence là danh từ đếm được số ít, cần có mạo từ a đứng trước.

✗ The judge sentence to him ten years.→✓ The judge sentenced him to ten years.

Cấu trúc đúng là sentence someone to something, không dùng giới từ to trước tân ngữ người.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sentence#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS