Họ từ promiscuous
The Word Family of "promiscuous"
Một gốc từ, ba dạng. Tìm hiểu promiscuous ở dạng tính từ, danh từ promiscuity và trạng từ promiscuously — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | promiscuous /prəˈmɪskjuəs/ | bừa bãi, lăng nhăng (quan hệ tình cảm); hỗn tạp, không chọn lọc | |
| Danh từ | promiscuity /ˌprɒmɪˈskjuːəti/ | tính bừa bãi, sự lăng nhăng | |
| Trạng từ | promiscuously /prəˈmɪskjuəsli/ | một cách bừa bãi, không chọn lọc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bừa bãi, lăng nhăng (quan hệ tình cảm); hỗn tạp, không chọn lọc
nghĩa phổ biến nhất liên quan đến quan hệ tình dục với nhiều người; cũng có thể mang nghĩa rộng hơn là 'thiếu chọn lọc, hỗn tạp'.
The article criticized his promiscuous lifestyle.
Bài báo chỉ trích lối sống bừa bãi của anh ta.
tính bừa bãi, sự lăng nhăng
danh từ trừu tượng, thường dùng trong ngữ cảnh y tế, xã hội học khi thảo luận về hành vi tình dục.
The study examined patterns of sexual promiscuity.
Nghiên cứu xem xét các mô hình về sự bừa bãi trong quan hệ tình dục.
một cách bừa bãi, không chọn lọc
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thiếu chọn lọc hoặc bừa bãi.
He mixed genres promiscuously in his writing.
Anh ấy pha trộn các thể loại một cách bừa bãi trong tác phẩm của mình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của promiscuous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'a lot of' cần danh từ (promiscuity), không dùng tính từ (promiscuous).
Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (promiscuously), không dùng tính từ.
