GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ pepper

The Word Family of "pepper"

Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ pepper ở dạng danh từ (hạt tiêu, ớt chuông) và động từ (rắc tiêu, làm nhồi nhét) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từpepper
Động từpepper
Tính từpeppery
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
pepper
/ˈpepə(r)/
hạt tiêu; ớt chuông
Động từ
pepper
/ˈpepə(r)/
rắc tiêu; làm nhồi nhét, dồn dập
Tính từ
peppery
/ˈpepəri/
cay như tiêu, nồng
2

Sơ đồ họ từ

pepper
Danh từpeppergốc
Động từpeppergốc (chuyển loại)
Tính từpeppery+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từpepper/ˈpepə(r)/

hạt tiêu; ớt chuông

không đếm được khi chỉ gia vị (black pepper), đếm được khi chỉ quả ớt chuông (a red pepper).

Add some salt and pepper to the soup.

Thêm chút muối và tiêu vào món súp.

Động từpepper/ˈpepə(r)/

rắc tiêu; làm nhồi nhét, dồn dập

nghĩa đen là rắc tiêu lên món ăn; nghĩa bóng là làm cái gì đó xuất hiện dày đặc (be peppered with).

The speech was peppered with jokes.

Bài phát biểu được xen kẽ nhiều câu đùa.

Tính từpeppery/ˈpepəri/

cay như tiêu, nồng

dùng để tả vị hoặc mùi cay nồng của thức ăn, đôi khi tả tính cách nóng nảy.

The sauce has a peppery taste.

Nước sốt có vị cay nồng như tiêu.

4

Cụm từ thường gặp

salt and pepper
muối và tiêu
black pepper
tiêu đen
a red pepper
một quả ớt chuông đỏ
be peppered with
xen kẽ dày đặc với
a peppery flavor
vị cay nồng
ground pepper
tiêu xay
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của pepper trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I bought a pepper (meaning spice).→✓ I bought some pepper.

Khi chỉ gia vị bột tiêu, pepper là danh từ không đếm được → dùng some, không dùng mạo từ a.

✗ She cut two red pepper.→✓ She cut two red peppers.

Khi chỉ quả ớt chuông, pepper là danh từ đếm được, số nhiều thêm -s.

✗ The story is pepper with humor.→✓ The story is peppered with humor.

Ở thể bị động cần chia đúng dạng quá khứ phân từ: be peppered with.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pepper#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS