GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ nose

The Word Family of "nose"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ nose ở dạng danh từ (cái mũi), động từ (dò xét, lách qua) và tính từ (mũi to, hay xen vào) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từnose
Động từnose
Tính từnosy
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
nose
/nəʊz/
cái mũi
Động từ
nose
/nəʊz/
dò xét, tọc mạch; lách (xe) qua
Tính từ
nosy
/ˈnəʊzi/
tọc mạch, hay xen vào chuyện người khác
2

Sơ đồ họ từ

nose
Danh từnosegốc
Động từnosegốc (chuyển loại)
Tính từnosy+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từnose/nəʊz/

cái mũi

danh từ đếm được, chỉ bộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi. Số nhiều là noses.

He has a big nose.

Anh ấy có cái mũi to.

Động từnose/nəʊz/

dò xét, tọc mạch; lách (xe) qua

nghĩa bóng nose around/into nghĩa là tọc mạch chuyện người khác; ngoài ra còn nghĩa là di chuyển từ từ, cẩn thận qua chỗ hẹp.

She was nosing around in my drawer.

Cô ấy tọc mạch lục lọi ngăn kéo của tôi.

Tính từnosy/ˈnəʊzi/

tọc mạch, hay xen vào chuyện người khác

dùng để mô tả người thích can thiệp, dò hỏi chuyện riêng tư của người khác một cách khó chịu.

Stop being so nosy about my personal life.

Đừng tọc mạch chuyện riêng tư của tôi như vậy.

4

Cụm từ thường gặp

blow one's nose
xì mũi
nose around
tọc mạch, lục lọi
a nosy neighbor
người hàng xóm tọc mạch
under someone's nose
ngay trước mắt ai
a runny nose
sổ mũi
follow your nose
đi thẳng theo trực giác
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của nose trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Don't nose in my business.→✓ Don't nose around in my business.

Cụm động từ đầy đủ là nose around (in), không dùng nose một mình theo nghĩa tọc mạch.

✗ He is very nose about others.→✓ He is very nosy about others.

Sau to be để mô tả tính cách cần dùng tính từ nosy, không dùng danh từ nose.

✗ I have a runny noses.→✓ I have a runny nose.

Khi chỉ mũi của chính mình, dùng số ít nose, không thêm -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#nose#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS