GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ machine

The Word Family of "machine"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ machine ở dạng danh từ (máy móc), động từ (gia công bằng máy) và tính từ (thuộc về máy móc) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từmachine
Động từmachine
Tính từmechanical
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
machine
/məˈʃiːn/
máy, máy móc
Động từ
machine
/məˈʃiːn/
gia công bằng máy
Tính từ
mechanical
/məˈkænɪkl/
thuộc về máy móc, cơ khí
2

Sơ đồ họ từ

machine
Danh từmachinegốc
Động từmachinegốc (chuyển loại)
Tính từmechanicalgốc biến âm + -al
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từmachine/məˈʃiːn/

máy, máy móc

danh từ đếm được, chỉ thiết bị cơ khí thực hiện công việc cụ thể. Số nhiều là machines.

This washing machine is very efficient.

Chiếc máy giặt này rất hiệu quả.

Động từmachine/məˈʃiːn/

gia công bằng máy

dùng trong lĩnh vực sản xuất, nghĩa là cắt gọt hoặc tạo hình vật liệu bằng máy móc chính xác.

The metal parts are machined to precise measurements.

Các bộ phận kim loại được gia công bằng máy theo số đo chính xác.

Tính từmechanical/məˈkænɪkl/

thuộc về máy móc, cơ khí

dùng trước danh từ để mô tả điều gì liên quan đến máy móc hoặc hoạt động như máy móc.

There was a mechanical fault in the engine.

Có một lỗi cơ khí trong động cơ.

4

Cụm từ thường gặp

a washing machine
máy giặt
machine-made
được sản xuất bằng máy
a mechanical problem
một vấn đề cơ khí
a vending machine
máy bán hàng tự động
machine parts
phụ tùng máy móc
mechanical engineering
kỹ thuật cơ khí
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của machine trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ There is a machine problem in the car.→✓ There is a mechanical problem in the car.

Trước danh từ problem để mô tả tính chất cơ khí cần tính từ mechanical, không dùng danh từ machine.

✗ I have a washing machines.→✓ I have a washing machine.

Khi chỉ một máy cụ thể, dùng số ít machine với mạo từ a.

✗ The parts were machine carefully.→✓ The parts were machined carefully.

Ở thể bị động cần chia đúng dạng quá khứ phân từ: be machined.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#machine#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS