GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ competent

The Word Family of "competent"

Một gốc từ, ba dạng. Tìm hiểu competent ở dạng tính từ, danh từ competence và trạng từ competently — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompetence
Động từ–
Tính từcompetent
Trạng từcompetently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
competent
/ˈkɒmpɪtənt/
có năng lực, đủ khả năng
Danh từ
competence
/ˈkɒmpɪtəns/
năng lực, khả năng
Trạng từ
competently
/ˈkɒmpɪtəntli/
một cách có năng lực, thành thạo
2

Sơ đồ họ từ

competent
Tính từcompetentgốc
Danh từcompetence+ -ence
Trạng từcompetently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcompetent/ˈkɒmpɪtənt/

có năng lực, đủ khả năng

mô tả người có đủ kỹ năng, kiến thức để làm tốt một việc; trái nghĩa là incompetent.

She is a highly competent manager.

Cô ấy là một quản lý rất có năng lực.

Danh từcompetence/ˈkɒmpɪtəns/

năng lực, khả năng

danh từ trừu tượng, thường dùng trong đánh giá công việc, giáo dục (professional competence).

The training improved his technical competence.

Khóa đào tạo đã cải thiện năng lực kỹ thuật của anh ấy.

Trạng từcompetently/ˈkɒmpɪtəntli/

một cách có năng lực, thành thạo

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một công việc được thực hiện tốt và đủ khả năng.

He handled the crisis competently.

Anh ấy đã xử lý cuộc khủng hoảng một cách có năng lực.

4

Cụm từ thường gặp

highly competent
rất có năng lực
professional competence
năng lực chuyên môn
handle sth competently
xử lý việc gì một cách thành thạo
a competent authority
cơ quan có thẩm quyền
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của competent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She has a lot of competent.→✓ She has a lot of competence.

Sau 'a lot of' cần danh từ (competence), không dùng tính từ (competent).

✗ He works competent under pressure.→✓ He works competently under pressure.

Bổ nghĩa cho động từ (works) cần trạng từ (competently), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#competent#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS