Chia động từ zip
All Tenses of the Verb "zip"
Một động từ, mười hai thì. Xem *zip* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
zip · zipped · will zipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + zippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + zippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + zippingThì hiện tại
My sister always zips her suitcase the night before a trip.
Chị tôi luôn kéo khóa vali vào tối trước ngày đi.
I am zipping up my jacket because it is cold outside.
Tôi đang kéo khóa áo khoác vì bên ngoài trời lạnh.
He has zipped the documents and sent them by email.
Anh ấy đã nén tài liệu và gửi qua email.
The developer has been zipping large folders to save space.
Lập trình viên đó đã đang nén các thư mục lớn để tiết kiệm dung lượng.
Thì quá khứ
I zipped my coat quickly before heading into the snow.
Tôi đã kéo khóa áo nhanh chóng trước khi bước ra tuyết.
She was zipping up her jacket while waiting for the bus.
Cô ấy đang kéo khóa áo trong lúc chờ xe buýt.
By the time we left, everyone had zipped up their backpacks.
Đến lúc chúng tôi đi, mọi người đã kéo khóa balo rồi.
The intern had been zipping folders for an hour before the server went down.
Thực tập sinh đó đã đang nén thư mục được một giờ trước khi máy chủ bị tắt.
Thì tương lai
I will zip all the reports and email them tonight.
Tôi sẽ nén tất cả các báo cáo và gửi email tối nay.
At 8 am tomorrow she will be zipping up her luggage.
8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang kéo khóa hành lý.
By the time you wake up, I will have zipped and sent all the files.
Khi bạn thức dậy, tôi sẽ đã nén và gửi tất cả tệp rồi.
By noon, the team will have been zipping backup archives for three hours.
Đến trưa, nhóm sẽ đã đang nén các bản lưu trữ được ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + zip / zips | Quá khứ đơn S + zipped | Tương lai đơn S + will + zip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + zipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + zipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + zipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + zipped | Quá khứ hoàn thành S + had + zipped | Tương lai hoàn thành S + will have + zipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + zipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + zipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + zipping |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -s/-es ở hiện tại đơn: zips.
Sau have/has phải dùng V3 (zipped), không dùng dạng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing: was zipping.
