Chia động từ zigzag
All Tenses of the Verb "zigzag"
Một động từ, mười hai thì. Xem zigzag biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
zigzag · zigzagged · will zigzagViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + zigzaggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + zigzaggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + zigzaggingThì hiện tại
The cyclist zigzags between the cones during practice.
Người đi xe đạp lượn zíc zắc qua các chóp nón khi tập luyện.
The rabbit is zigzagging across the field to escape the fox.
Con thỏ đang chạy zíc zắc qua cánh đồng để trốn con cáo.
The runner has zigzagged through the crowded market.
Người chạy bộ đã lượn zíc zắc qua khu chợ đông đúc.
The boat has been zigzagging across the lake to dodge the buoys.
Chiếc thuyền đã lượn zíc zắc trên hồ để tránh các phao neo.
Thì quá khứ
The lightning zigzagged across the night sky.
Tia sét đã lóe lên hình zíc zắc trên bầu trời đêm.
The rabbit was zigzagging across the yard when the dog chased it.
Con thỏ đang chạy zíc zắc qua sân thì bị con chó đuổi theo.
The old road had zigzagged up the cliff before the new highway was built.
Con đường cũ đã lượn zíc zắc lên vách núi trước khi đường cao tốc mới được xây.
The plane had been zigzagging through the clouds before it finally landed.
Máy bay đã lượn zíc zắc xuyên qua mây trước khi cuối cùng hạ cánh.
Thì tương lai
The skier will zigzag down the slalom course.
Vận động viên trượt tuyết sẽ lượn zíc zắc xuống đường trượt slalom.
This time tomorrow, we will be zigzagging up the mountain trail.
Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang lượn zíc zắc trên đường mòn núi.
By the end of the trip, the tour bus will have zigzagged across five countries.
Đến cuối chuyến đi, xe buýt du lịch sẽ đã lượn zíc zắc qua năm quốc gia.
By the time we stop, the boat will have been zigzagging across the lake for three hours.
Đến lúc dừng lại, chiếc thuyền sẽ đã lượn zíc zắc trên hồ suốt ba giờ đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + zigzag / zigzags | Quá khứ đơn S + zigzagged | Tương lai đơn S + will + zigzag |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + zigzagging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + zigzagging | Tương lai tiếp diễn S + will be + zigzagging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + zigzagged | Quá khứ hoàn thành S + had + zigzagged | Tương lai hoàn thành S + will have + zigzagged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + zigzagging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + zigzagging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + zigzagging |
Luyện chia zigzag qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ be trước V-ing trong thì tiếp diễn.
Động từ kết thúc bằng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn có trọng âm phải gấp đôi phụ âm trước -ed: zigzagged.
Chủ ngữ số ít (the trail) dùng has, không dùng have.
