Chia động từ zest
All Tenses of the Verb "zest"
Một động từ, mười hai thì. Xem zest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
zest · zested · will zestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + zestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + zestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + zestingThì hiện tại
I zest a lemon for almost every dessert.
Tôi bào vỏ chanh cho hầu hết các món tráng miệng.
We are zesting limes for the marinade right now.
Chúng tôi đang bào vỏ chanh để làm nước ướp ngay bây giờ.
He has already zested the lime for the salad.
Anh ấy đã bào vỏ chanh cho món salad rồi.
They have been zesting citrus for the jam since dawn.
Họ đã bào vỏ trái cây có múi để làm mứt từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I zested the lemon before adding the sugar.
Tôi đã bào vỏ chanh trước khi cho đường vào.
She was zesting a lime when the timer went off.
Cô ấy đang bào vỏ chanh xanh thì chuông báo hết giờ reo.
The chef had zested the citrus before service began.
Đầu bếp đã bào vỏ trái cây có múi trước khi phục vụ bắt đầu.
They had been zesting limes for the bar all evening before closing.
Họ đã bào vỏ chanh xanh cho quầy bar suốt cả buổi tối trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will zest the lemon before we bake the cake.
Chúng tôi sẽ bào vỏ chanh trước khi nướng bánh.
At 6pm I will be zesting limes for the party.
8 giờ tối tôi sẽ đang bào vỏ chanh xanh cho bữa tiệc.
By six o'clock he will have zested ten lemons.
Đến sáu giờ anh ấy sẽ đã bào vỏ xong mười quả chanh.
By closing time they will have been zesting limes for the whole shift.
Đến giờ đóng cửa, họ sẽ đã bào vỏ chanh xanh suốt cả ca làm việc.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + zest / zests | Quá khứ đơn S + zested | Tương lai đơn S + will + zest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + zesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + zesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + zesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + zested | Quá khứ hoàn thành S + had + zested | Tương lai hoàn thành S + will have + zested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + zesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + zesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + zesting |
Luyện chia zest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (zested), không để nguyên dạng gốc (zest).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải thêm -ed thành zested.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
