GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ yoke

All Tenses of the Verb "yoke"

Một động từ, mười hai thì. Xem yoke biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUyoke
V2 · QUÁ KHỨyoked
V3 · PHÂN TỪyoked
V-INGyoking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

yoke · yoked · will yoke
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + yoking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + yoked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + yoking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + yoke / yokes
Khẳng định:The farmer yokes the oxen before plowing the field.
Phủ định:He doesn't yoke the young ox with the old one.
Nghi vấn:Do you yoke the buffalo together every morning?

This custom yokes tradition to modern farming methods.

Phong tục này gắn truyền thống với phương pháp canh tác hiện đại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + yoking
Khẳng định:He is yoking the oxen to the plow right now.
Phủ định:They aren't yoking the buffalo this early.
Nghi vấn:Is she yoking the two cattle together for the harvest?

We are yoking the two projects into a single team this quarter.

Chúng tôi đang gộp hai dự án thành một đội trong quý này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + yoked
Khẳng định:She has yoked the oxen ready for the field.
Phủ định:They haven't yoked the cattle yet.
Nghi vấn:Have you yoked the two departments together?

The company has yoked its fate to a single supplier.

Công ty đã gắn vận mệnh của mình vào một nhà cung cấp duy nhất.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + yoking
Khẳng định:He has been yoking the same pair of oxen for a decade.
Phủ định:We haven't been yoking the young cattle lately.
Nghi vấn:How long have you been yoking these two farms together?

The village has been yoking its fortunes to the harvest for centuries.

Ngôi làng đã gắn vận may của mình với mùa màng suốt nhiều thế kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + yoked
Khẳng định:The farmer yoked the oxen at dawn.
Phủ định:He didn't yoke the cattle before the rain.
Nghi vấn:Did you yoke the two teams together for the project?

They yoked their destinies together when they signed the treaty.

Họ đã gắn vận mệnh với nhau khi ký hiệp ước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + yoking
Khẳng định:I was yoking the oxen when the sun rose.
Phủ định:She wasn't yoking the buffalo when I arrived.
Nghi vấn:Were you yoking the cattle when the storm began?

He was yoking the two companies together when the deal fell through.

Anh ấy đang sáp nhập hai công ty lại thì thương vụ đổ bể.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + yoked
Khẳng định:She had yoked the oxen before the sun came up.
Phủ định:He hadn't yoked the cattle before the rain started.
Nghi vấn:Had they yoked the two farms before the merger?

The marriage had yoked the two families together for generations.

Cuộc hôn nhân đã gắn kết hai gia đình với nhau suốt nhiều thế hệ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + yoking
Khẳng định:He had been yoking the same oxen for years before he bought a tractor.
Phủ định:They hadn't been yoking the cattle long before the plow broke.
Nghi vấn:Had you been yoking the two teams together before the reorganization?

The two villages had been yoking their harvests together for decades before the drought.

Hai ngôi làng đã gộp mùa màng với nhau suốt nhiều thập kỷ trước khi hạn hán xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + yoke
Khẳng định:I will yoke the oxen before sunrise.
Phủ định:She won't yoke the two projects together.
Nghi vấn:Will you yoke the cattle for the plowing tomorrow?

The new policy will yoke local farms to a shared cooperative.

Chính sách mới sẽ gắn kết các nông trại địa phương vào một hợp tác xã chung.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + yoking
Khẳng định:This time tomorrow I will be yoking the oxen for the harvest.
Phủ định:He won't be yoking the buffalo during the rain.
Nghi vấn:Will you be yoking the two teams together next month?

At dawn the farmers will be yoking their cattle for the long day ahead.

Lúc bình minh, nông dân sẽ đang đóng ách cho gia súc để chuẩn bị cho một ngày dài.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + yoked
Khẳng định:By noon they will have yoked all the oxen.
Phủ định:She won't have yoked the two companies by then.
Nghi vấn:Will you have yoked the cattle before the plowing begins?

By next year the merger will have yoked the two firms into one.

Đến năm sau, thương vụ sáp nhập sẽ đã gộp hai công ty thành một.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + yoking
Khẳng định:By May she will have been yoking the same pair of oxen for a decade.
Phủ định:We won't have been yoking the two farms long by then.
Nghi vấn:Will you have been yoking these cattle together for ten years by 2030?

By 2030 the two regions will have been yoking their economies together for twenty years.

Đến năm 2030, hai khu vực sẽ đã gắn kết nền kinh tế của mình suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + yoke / yokes
Quá khứ đơn
S + yoked
Tương lai đơn
S + will + yoke
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + yoking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + yoking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + yoking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + yoked
Quá khứ hoàn thành
S + had + yoked
Tương lai hoàn thành
S + will have + yoked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + yoking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + yoking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + yoking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia yoke qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have yoke the oxen.I have yoked the oxen.

Sau have/has phải dùng V3 (yoked), không dùng nguyên mẫu (yoke).

The farmer yokes the oxen last week.The farmer yoked the oxen last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (yoked).

They will yoke the teams when they will merge.They will yoke the teams when they merge.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#yoke#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS