Chia động từ yoke
All Tenses of the Verb "yoke"
Một động từ, mười hai thì. Xem yoke biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
yoke · yoked · will yokeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + yokingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + yokedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + yokingThì hiện tại
This custom yokes tradition to modern farming methods.
Phong tục này gắn truyền thống với phương pháp canh tác hiện đại.
We are yoking the two projects into a single team this quarter.
Chúng tôi đang gộp hai dự án thành một đội trong quý này.
The company has yoked its fate to a single supplier.
Công ty đã gắn vận mệnh của mình vào một nhà cung cấp duy nhất.
The village has been yoking its fortunes to the harvest for centuries.
Ngôi làng đã gắn vận may của mình với mùa màng suốt nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
They yoked their destinies together when they signed the treaty.
Họ đã gắn vận mệnh với nhau khi ký hiệp ước.
He was yoking the two companies together when the deal fell through.
Anh ấy đang sáp nhập hai công ty lại thì thương vụ đổ bể.
The marriage had yoked the two families together for generations.
Cuộc hôn nhân đã gắn kết hai gia đình với nhau suốt nhiều thế hệ.
The two villages had been yoking their harvests together for decades before the drought.
Hai ngôi làng đã gộp mùa màng với nhau suốt nhiều thập kỷ trước khi hạn hán xảy ra.
Thì tương lai
The new policy will yoke local farms to a shared cooperative.
Chính sách mới sẽ gắn kết các nông trại địa phương vào một hợp tác xã chung.
At dawn the farmers will be yoking their cattle for the long day ahead.
Lúc bình minh, nông dân sẽ đang đóng ách cho gia súc để chuẩn bị cho một ngày dài.
By next year the merger will have yoked the two firms into one.
Đến năm sau, thương vụ sáp nhập sẽ đã gộp hai công ty thành một.
By 2030 the two regions will have been yoking their economies together for twenty years.
Đến năm 2030, hai khu vực sẽ đã gắn kết nền kinh tế của mình suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + yoke / yokes | Quá khứ đơn S + yoked | Tương lai đơn S + will + yoke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + yoking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + yoking | Tương lai tiếp diễn S + will be + yoking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + yoked | Quá khứ hoàn thành S + had + yoked | Tương lai hoàn thành S + will have + yoked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + yoking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + yoking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + yoking |
Luyện chia yoke qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (yoked), không dùng nguyên mẫu (yoke).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (yoked).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

