Chia động từ yodel
All Tenses of the Verb "yodel"
Một động từ, mười hai thì. Xem yodel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
yodel · yodeled · will yodelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + yodelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + yodeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + yodelingThì hiện tại
He yodels beautifully whenever he's up in the mountains.
Anh ấy hát yodel rất hay mỗi khi ở trên núi.
The singer is yodeling to entertain the crowd at the fair.
Ca sĩ đang hát yodel để giải trí cho đám đông tại hội chợ.
The old herder has yodeled across these hills his whole life.
Người chăn cừu già đã hát yodel khắp những ngọn đồi này suốt cả đời.
They have been yodeling together since childhood.
Họ đã cùng nhau hát yodel từ thời thơ ấu.
Thì quá khứ
The shepherd yodeled to call his sheep home.
Người chăn cừu đã hát yodel để gọi đàn cừu về.
She was yodeling softly as she walked down the mountain path.
Cô ấy đang hát yodel khe khẽ khi đi xuống con đường mòn trên núi.
The performer had yodeled his signature tune before the applause began.
Nghệ sĩ đã hát yodel bài đặc trưng của mình trước khi tiếng vỗ tay vang lên.
They had been yodeling for decades before the tradition faded.
Họ đã hát yodel suốt nhiều thập kỷ trước khi truyền thống này phai nhạt.
Thì tương lai
The choir will yodel a farewell song at the closing ceremony.
Đội hợp xướng sẽ hát yodel bài chia tay tại lễ bế mạc.
This time next week they will be yodeling at the Alpine fair.
Giờ này tuần sau họ sẽ đang hát yodel tại hội chợ vùng Alps.
By tonight the group will have yodeled at every stop on the tour.
Đến tối nay, nhóm sẽ đã hát yodel ở mọi điểm dừng trong chuyến lưu diễn.
By the final show they will have been yodeling every night for a month.
Đến buổi diễn cuối, họ sẽ đã hát yodel mỗi tối suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + yodel / yodels | Quá khứ đơn S + yodeled | Tương lai đơn S + will + yodel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + yodeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + yodeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + yodeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + yodeled | Quá khứ hoàn thành S + had + yodeled | Tương lai hoàn thành S + will have + yodeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + yodeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + yodeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + yodeling |
Luyện chia yodel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (yodeled), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn thêm -s (yodels).
Sau was/were dùng V-ing (yodeling), không dùng nguyên mẫu.

