GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ yodel

All Tenses of the Verb "yodel"

Một động từ, mười hai thì. Xem yodel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUyodel
V2 · QUÁ KHỨyodeled
V3 · PHÂN TỪyodeled
V-INGyodeling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

yodel · yodeled · will yodel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + yodeling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + yodeled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + yodeling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + yodel / yodels
Khẳng định:The Swiss farmer yodels across the valley every morning.
Phủ định:He doesn't yodel when tourists are watching.
Nghi vấn:Does she yodel at the festival every year?

He yodels beautifully whenever he's up in the mountains.

Anh ấy hát yodel rất hay mỗi khi ở trên núi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + yodeling
Khẳng định:The performer is yodeling on stage right now.
Phủ định:He isn't yodeling during the quiet part of the show.
Nghi vấn:Is she yodeling for the tourists today?

The singer is yodeling to entertain the crowd at the fair.

Ca sĩ đang hát yodel để giải trí cho đám đông tại hội chợ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + yodeled
Khẳng định:He has yodeled at this festival for twenty years.
Phủ định:She hasn't yodeled since her voice changed.
Nghi vấn:Have you ever yodeled in front of an audience?

The old herder has yodeled across these hills his whole life.

Người chăn cừu già đã hát yodel khắp những ngọn đồi này suốt cả đời.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + yodeling
Khẳng định:She has been yodeling since the concert started.
Phủ định:He hasn't been yodeling much since his surgery.
Nghi vấn:How long have you been yodeling professionally?

They have been yodeling together since childhood.

Họ đã cùng nhau hát yodel từ thời thơ ấu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + yodeled
Khẳng định:He yodeled loudly across the mountain valley.
Phủ định:She didn't yodel at the competition last year.
Nghi vấn:Did he yodel at the Alpine festival?

The shepherd yodeled to call his sheep home.

Người chăn cừu đã hát yodel để gọi đàn cừu về.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + yodeling
Khẳng định:I was yodeling when the echo bounced back from the cliffs.
Phủ định:He wasn't yodeling during the rehearsal.
Nghi vấn:Were you yodeling this morning on the trail?

She was yodeling softly as she walked down the mountain path.

Cô ấy đang hát yodel khe khẽ khi đi xuống con đường mòn trên núi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + yodeled
Khẳng định:He had yodeled twice before the judges gave their scores.
Phủ định:She hadn't yodeled before the microphone failed.
Nghi vấn:Had he yodeled before you arrived at the show?

The performer had yodeled his signature tune before the applause began.

Nghệ sĩ đã hát yodel bài đặc trưng của mình trước khi tiếng vỗ tay vang lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + yodeling
Khẳng định:She had been yodeling for an hour before her throat grew sore.
Phủ định:We hadn't been yodeling long before the storm hit.
Nghi vấn:Had he been yodeling all afternoon before he lost his voice?

They had been yodeling for decades before the tradition faded.

Họ đã hát yodel suốt nhiều thập kỷ trước khi truyền thống này phai nhạt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + yodel
Khẳng định:I will yodel a traditional song at the festival.
Phủ định:He won't yodel in front of the cameras.
Nghi vấn:Will you yodel at the celebration tonight?

The choir will yodel a farewell song at the closing ceremony.

Đội hợp xướng sẽ hát yodel bài chia tay tại lễ bế mạc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + yodeling
Khẳng định:At noon tomorrow he will be yodeling on the mountain stage.
Phủ định:She won't be yodeling during the storm.
Nghi vấn:Will you be yodeling at the opening ceremony?

This time next week they will be yodeling at the Alpine fair.

Giờ này tuần sau họ sẽ đang hát yodel tại hội chợ vùng Alps.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + yodeled
Khẳng định:By the end of the festival he will have yodeled ten different songs.
Phủ định:She won't have yodeled the closing number by curfew.
Nghi vấn:Will you have yodeled all your songs by sunset?

By tonight the group will have yodeled at every stop on the tour.

Đến tối nay, nhóm sẽ đã hát yodel ở mọi điểm dừng trong chuyến lưu diễn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + yodeling
Khẳng định:By midnight she will have been yodeling for five hours straight.
Phủ định:He won't have been yodeling long before his voice tires.
Nghi vấn:Will you have been yodeling for an hour by the break?

By the final show they will have been yodeling every night for a month.

Đến buổi diễn cuối, họ sẽ đã hát yodel mỗi tối suốt một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + yodel / yodels
Quá khứ đơn
S + yodeled
Tương lai đơn
S + will + yodel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + yodeling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + yodeling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + yodeling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + yodeled
Quá khứ hoàn thành
S + had + yodeled
Tương lai hoàn thành
S + will have + yodeled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + yodeling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + yodeling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + yodeling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia yodel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have yodel before.I have yodeled before.

Sau have/has phải dùng V3 (yodeled), không dùng nguyên mẫu.

He yodel every summer.He yodels every summer.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn thêm -s (yodels).

She was yodel when the storm began.She was yodeling when the storm began.

Sau was/were dùng V-ing (yodeling), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#yodel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS