Chia động từ yield
All Tenses of the Verb "yield"
Một động từ, mười hai thì. Xem *yield* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
yield · yielded · will yieldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + yieldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + yieldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + yieldingThì hiện tại
The orchard yields hundreds of kilograms of fruit each harvest.
Vườn cây cho ra hàng trăm kilogram trái cây mỗi vụ thu hoạch.
The experiment is yielding data that supports the original hypothesis.
Thí nghiệm đang cho ra dữ liệu ủng hộ giả thuyết ban đầu.
Years of research have yielded a breakthrough in cancer treatment.
Nhiều năm nghiên cứu đã mang lại một bước đột phá trong điều trị ung thư.
The solar panels have been yielding clean energy for the community since 2020.
Các tấm pin mặt trời đã liên tục cung cấp năng lượng sạch cho cộng đồng kể từ năm 2020.
Thì quá khứ
The siege finally yielded results after three weeks.
Cuộc vây hãm cuối cùng đã mang lại kết quả sau ba tuần.
The factory was yielding maximum output when the power cut occurred.
Nhà máy đang đạt sản lượng tối đa thì sự cố mất điện xảy ra.
The soil had yielded abundant crops long before modern farming arrived.
Đất đai đã mang lại mùa màng phong phú từ lâu trước khi nông nghiệp hiện đại xuất hiện.
The research program had been yielding breakthroughs for years before funding was cut.
Chương trình nghiên cứu đã liên tục tạo ra những đột phá trong nhiều năm trước khi bị cắt tài trợ.
Thì tương lai
Patient investment will yield substantial rewards over time.
Đầu tư kiên nhẫn sẽ mang lại phần thưởng đáng kể theo thời gian.
This time next year, the pilot program will be yielding measurable outcomes.
Vào thời điểm này năm sau, chương trình thí điểm sẽ đang cho ra những kết quả có thể đo lường được.
By 2030, the renewable energy plan will have yielded significant carbon reductions.
Đến năm 2030, kế hoạch năng lượng tái tạo sẽ đã mang lại mức giảm carbon đáng kể.
By the time the contract ends, the partnership will have been yielding profit for five years.
Vào lúc hợp đồng kết thúc, quan hệ đối tác sẽ đã liên tục tạo ra lợi nhuận trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + yield / yields | Quá khứ đơn S + yielded | Tương lai đơn S + will + yield |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + yielding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + yielding | Tương lai tiếp diễn S + will be + yielding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + yielded | Quá khứ hoàn thành S + had + yielded | Tương lai hoàn thành S + will have + yielded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + yielding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + yielding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + yielding |
Lỗi thường gặp
*Yield* với nghĩa 'sản xuất/cho ra' là ngoại động từ — dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ *to*.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
