Chia động từ yell
All Tenses of the Verb "yell"
Một động từ, mười hai thì. Xem *yell* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
yell · yelled · will yellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + yellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + yelledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + yellingThì hiện tại
The coach yells at the players during training.
Huấn luyện viên la hét cầu thủ trong giờ tập.
Stop! You are yelling at the wrong person.
Dừng lại! Bạn đang la vào nhầm người rồi.
The referee has yelled at both teams.
Trọng tài đã la mắng cả hai đội.
The fans have been yelling since the match began.
Các cổ động viên đã la hét từ khi trận đấu bắt đầu.
Thì quá khứ
The crowd yelled with excitement.
Đám đông la hét vì hào hứng.
He was yelling so loudly that everyone heard him.
Anh ấy la to đến mức mọi người đều nghe thấy.
By the time I arrived, she had already yelled at the staff.
Khi tôi đến, cô ấy đã la nhân viên rồi.
The child had been yelling for help before someone finally came.
Đứa trẻ đã kêu cứu một lúc trước khi có người đến.
Thì tương lai
The fans will yell when the team scores.
Các cổ động viên sẽ la hét khi đội ghi bàn.
By halftime, they will be yelling at the referee.
Đến giờ nghỉ giữa hiệp, họ sẽ đang la trọng tài.
By the final whistle, the fans will have yelled themselves hoarse.
Khi còi kết thúc vang lên, cổ động viên sẽ đã la hét đến khàn giọng.
By the time the teacher arrives, the kids will have been yelling for 20 minutes.
Khi giáo viên đến, lũ trẻ sẽ đã la hét được 20 phút rồi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + yell / yells | Quá khứ đơn S + yelled | Tương lai đơn S + will + yell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + yelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + yelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + yelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + yelled | Quá khứ hoàn thành S + had + yelled | Tương lai hoàn thành S + will have + yelled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + yelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + yelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + yelling |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -s/-es ở hiện tại đơn: yells.
Sau have/has phải dùng V3 (yelled), không dùng dạng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing: was yelling.
