Chia động từ yearn
All Tenses of the Verb "yearn"
Một động từ, mười hai thì. Xem yearn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu cảm xúc, mong muốn kéo dài, không nhấn vào quá trình.
yearn · yearned · will yearnCảm giác khao khát đang diễn ra, thường mang tính tạm thời.
be + yearningMong mỏi đã kéo dài tính đến một mốc, còn liên hệ hiện tại.
have + yearnedNhấn vào khoảng thời gian khao khát kéo dài liên tục.
have been + yearningThì hiện tại
He yearns for his hometown every winter.
Anh ấy luôn khao khát quê nhà mỗi mùa đông.
She is yearning for her family this holiday.
Cô ấy đang khao khát được gặp gia đình dịp lễ này.
He has yearned for recognition his whole career.
Anh ấy đã khao khát được công nhận suốt sự nghiệp của mình.
They have been yearning for peace for decades.
Họ đã khao khát hòa bình suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
I yearned for my childhood home last year.
Năm ngoái tôi đã khao khát được về nhà thời thơ ấu.
He was yearning for adventure when he took the job.
Anh ấy đang khao khát phiêu lưu khi nhận công việc đó.
They had yearned for peace long before the treaty was signed.
Họ đã khao khát hòa bình từ rất lâu trước khi hiệp ước được ký.
He had been yearning for recognition for years before he got the award.
Anh ấy đã khao khát được công nhận trong nhiều năm trước khi nhận giải thưởng.
Thì tương lai
I will yearn for this city when I leave.
Tôi sẽ khao khát thành phố này khi rời đi.
By next month, they will be yearning for a vacation.
Đến tháng sau, họ sẽ đang khao khát một kỳ nghỉ.
By next year, she will have yearned for a change for five years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã khao khát một sự thay đổi trong năm năm.
By next decade, he will have been yearning for that dream for a lifetime.
Đến thập kỷ sau, anh ấy sẽ đã khao khát giấc mơ đó suốt cả cuộc đời.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + yearn / yearns | Quá khứ đơn S + yearned | Tương lai đơn S + will + yearn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + yearning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + yearning | Tương lai tiếp diễn S + will be + yearning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + yearned | Quá khứ hoàn thành S + had + yearned | Tương lai hoàn thành S + will have + yearned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + yearning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + yearning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + yearning |
Luyện chia yearn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần 'be + V-ing', không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
'Since' đi với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: yearns.

