Chia động từ yawn
All Tenses of the Verb "yawn"
Một động từ, mười hai thì. Xem yawn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
yawn · yawned · will yawnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + yawningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + yawnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + yawningThì hiện tại
My cat yawns every time it wakes up.
Con mèo của tôi ngáp mỗi lần nó thức dậy.
The students are yawning in the late class.
Các học sinh đang ngáp trong tiết học muộn.
He has yawned nonstop since dinner.
Anh ấy đã ngáp liên tục kể từ bữa tối.
He has been yawning all morning because of the heat.
Anh ấy đã ngáp suốt cả buổi sáng vì trời nóng.
Thì quá khứ
I yawned loudly in class yesterday.
Hôm qua tôi đã ngáp to trong lớp.
They were yawning throughout the long meeting.
Họ đã ngáp suốt cuộc họp dài.
The children had yawned repeatedly before bedtime.
Bọn trẻ đã ngáp nhiều lần trước giờ đi ngủ.
The audience had been yawning for a while before the show ended.
Khán giả đã ngáp một lúc lâu trước khi buổi diễn kết thúc.
Thì tương lai
I will yawn a lot after this long flight.
Tôi sẽ ngáp nhiều sau chuyến bay dài này.
This time tonight, the kids will be yawning in bed.
Giờ này tối nay, bọn trẻ sẽ đang ngáp trên giường.
By the time we land, I will have yawned countless times.
Đến khi hạ cánh, tôi sẽ đã ngáp không biết bao nhiêu lần.
By dawn, the guard will have been yawning through his whole shift.
Đến bình minh, người bảo vệ sẽ đã ngáp suốt cả ca trực.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + yawn / yawns | Quá khứ đơn S + yawned | Tương lai đơn S + will + yawn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + yawning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + yawning | Tương lai tiếp diễn S + will be + yawning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + yawned | Quá khứ hoàn thành S + had + yawned | Tương lai hoàn thành S + will have + yawned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + yawning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + yawning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + yawning |
Luyện chia yawn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (she, he, it) phải thêm -s/-es vào động từ: yawn → yawns.
Sau have/has phải dùng V3 (yawned), không dùng nguyên mẫu (yawn).
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (yawning), không dùng nguyên mẫu (yawn).

