Chia động từ yank
All Tenses of the Verb "yank"
Một động từ, mười hai thì. Xem yank biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
yank · yanked · will yankViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + yankingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + yankedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + yankingThì hiện tại
He yanks the cord to start the engine.
Anh ấy giật mạnh sợi dây để khởi động máy.
The child is yanking the toy from his brother's hands.
Đứa trẻ đang giật mạnh món đồ chơi khỏi tay anh trai.
He has yanked the fishing line twice already.
Anh ấy đã giật dây câu hai lần rồi.
They have been yanking the tangled net for an hour.
Họ đã giật mạnh tấm lưới bị rối suốt một giờ.
Thì quá khứ
He yanked the tablecloth off in one quick motion.
Anh ấy giật mạnh tấm khăn trải bàn ra chỉ trong một động tác nhanh.
He was yanking the stuck drawer when it finally opened.
Anh ấy đang giật mạnh ngăn kéo bị kẹt thì nó cuối cùng cũng mở ra.
He had yanked the wire out before the technician arrived.
Anh ấy đã giật dây điện ra trước khi kỹ thuật viên đến.
They had been yanking the anchor chain for an hour before it loosened.
Họ đã giật mạnh dây neo suốt một giờ trước khi nó nới lỏng.
Thì tương lai
I will yank the cable if it gets stuck.
Tôi sẽ giật mạnh sợi dây nếu nó bị kẹt.
This time tomorrow he will be yanking the old fence posts out.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang giật các cột hàng rào cũ ra.
By the time we leave, he will have yanked out every nail.
Đến lúc chúng tôi rời đi, anh ấy sẽ đã giật hết tất cả đinh ra.
By midnight they will have been yanking the net for hours.
Đến nửa đêm, họ sẽ đã giật tấm lưới suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + yank / yanks | Quá khứ đơn S + yanked | Tương lai đơn S + will + yank |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + yanking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + yanking | Tương lai tiếp diễn S + will be + yanking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + yanked | Quá khứ hoàn thành S + had + yanked | Tương lai hoàn thành S + will have + yanked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + yanking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + yanking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + yanking |
Luyện chia yank qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (yanked).
Việc đang diễn ra ngay lúc nói dùng hiện tại tiếp diễn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (yank).

