Chia động từ xeriscape
All Tenses of the Verb "xeriscape"
Một động từ, mười hai thì. Xem xeriscape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
xeriscape · xeriscaped · will xeriscapeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + xeriscapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + xeriscapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + xeriscapingThì hiện tại
Many homeowners in Arizona xeriscape their yards to save water.
Nhiều chủ nhà ở Arizona thiết kế sân vườn tiết kiệm nước để tiết kiệm nước.
The city is xeriscaping public parks to reduce water use.
Thành phố đang thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho các công viên công cộng.
She has xeriscaped her garden to cut her water bill.
Cô ấy đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho khu vườn để giảm hóa đơn nước.
The team has been xeriscaping the campus since last summer.
Đội thi công đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho khuôn viên trường từ mùa hè năm ngoái.
Thì quá khứ
The city xeriscaped several parks during the drought.
Thành phố đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho nhiều công viên trong đợt hạn hán.
He was xeriscaping his backyard when I called.
Anh ấy đang thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho sân sau khi tôi gọi điện.
The homeowners had xeriscaped their lawn long before water restrictions started.
Chủ nhà đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước từ lâu trước khi lệnh hạn chế nước bắt đầu.
The gardeners had been xeriscaping the estate for months before the drought ended.
Những người làm vườn đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho khu đất suốt nhiều tháng trước khi đợt hạn hán kết thúc.
Thì tương lai
The city will xeriscape more parks to save water.
Thành phố sẽ thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho thêm nhiều công viên để tiết kiệm nước.
By next week they will be xeriscaping the entire neighborhood.
Đến tuần sau họ sẽ đang thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho cả khu phố.
By next year the city will have xeriscaped most public parks.
Đến năm sau, thành phố sẽ đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho hầu hết công viên công cộng.
By the time it's finished, they will have been xeriscaping the estate for two years.
Đến khi hoàn thành, họ sẽ đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho khu đất này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + xeriscape / xeriscapes | Quá khứ đơn S + xeriscaped | Tương lai đơn S + will + xeriscape |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + xeriscaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + xeriscaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + xeriscaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + xeriscaped | Quá khứ hoàn thành S + had + xeriscaped | Tương lai hoàn thành S + will have + xeriscaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + xeriscaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + xeriscaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + xeriscaping |
Luyện chia xeriscape qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở hiện tại đơn: xeriscapes.
Sau have/has phải dùng V3 (xeriscaped), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (xeriscape), không thêm -ed.
