GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ xeriscape

All Tenses of the Verb "xeriscape"

Một động từ, mười hai thì. Xem xeriscape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUxeriscape
V2 · QUÁ KHỨxeriscaped
V3 · PHÂN TỪxeriscaped
V-INGxeriscaping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

xeriscape · xeriscaped · will xeriscape
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + xeriscaping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + xeriscaped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + xeriscaping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + xeriscape / xeriscapes
Khẳng định:The company xeriscapes yards in dry regions.
Phủ định:It doesn't xeriscape wet climates.
Nghi vấn:Does he xeriscape his own garden?

Many homeowners in Arizona xeriscape their yards to save water.

Nhiều chủ nhà ở Arizona thiết kế sân vườn tiết kiệm nước để tiết kiệm nước.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + xeriscaping
Khẳng định:We are xeriscaping the front yard this week.
Phủ định:She isn't xeriscaping the back garden yet.
Nghi vấn:Are they xeriscaping the whole property?

The city is xeriscaping public parks to reduce water use.

Thành phố đang thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho các công viên công cộng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + xeriscaped
Khẳng định:They have xeriscaped their entire lawn.
Phủ định:We haven't xeriscaped the side yard yet.
Nghi vấn:Have you ever xeriscaped a garden?

She has xeriscaped her garden to cut her water bill.

Cô ấy đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho khu vườn để giảm hóa đơn nước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + xeriscaping
Khẳng định:He has been xeriscaping his yard for months.
Phủ định:They haven't been xeriscaping much this year.
Nghi vấn:How long have you been xeriscaping this area?

The team has been xeriscaping the campus since last summer.

Đội thi công đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho khuôn viên trường từ mùa hè năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + xeriscaped
Khẳng định:They xeriscaped their yard last spring.
Phủ định:She didn't xeriscape the whole garden.
Nghi vấn:Did you xeriscape the front lawn yourself?

The city xeriscaped several parks during the drought.

Thành phố đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho nhiều công viên trong đợt hạn hán.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + xeriscaping
Khẳng định:We were xeriscaping the yard when the storm hit.
Phủ định:They weren't xeriscaping the garden at noon.
Nghi vấn:Were you xeriscaping the lawn yesterday?

He was xeriscaping his backyard when I called.

Anh ấy đang thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho sân sau khi tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + xeriscaped
Khẳng định:They had xeriscaped the garden before the drought began.
Phủ định:She hadn't xeriscaped the yard before moving.
Nghi vấn:Had you xeriscaped the property before selling it?

The homeowners had xeriscaped their lawn long before water restrictions started.

Chủ nhà đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước từ lâu trước khi lệnh hạn chế nước bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + xeriscaping
Khẳng định:She had been xeriscaping the yard for weeks before she finished.
Phủ định:We hadn't been xeriscaping long when the budget ran out.
Nghi vấn:Had they been xeriscaping the park for years?

The gardeners had been xeriscaping the estate for months before the drought ended.

Những người làm vườn đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho khu đất suốt nhiều tháng trước khi đợt hạn hán kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + xeriscape
Khẳng định:We will xeriscape the backyard next year.
Phủ định:They won't xeriscape the whole property.
Nghi vấn:Will you xeriscape your garden this summer?

The city will xeriscape more parks to save water.

Thành phố sẽ thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho thêm nhiều công viên để tiết kiệm nước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + xeriscaping
Khẳng định:This time next month we will be xeriscaping the front yard.
Phủ định:He won't be xeriscaping the garden tomorrow.
Nghi vấn:Will you be xeriscaping the lawn next week?

By next week they will be xeriscaping the entire neighborhood.

Đến tuần sau họ sẽ đang thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho cả khu phố.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + xeriscaped
Khẳng định:By June we will have xeriscaped the whole yard.
Phủ định:She won't have xeriscaped the garden by then.
Nghi vấn:Will you have xeriscaped the lawn by summer?

By next year the city will have xeriscaped most public parks.

Đến năm sau, thành phố sẽ đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho hầu hết công viên công cộng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + xeriscaping
Khẳng định:By December we will have been xeriscaping the land for a year.
Phủ định:They won't have been xeriscaping long by spring.
Nghi vấn:Will you have been xeriscaping the yard for months by then?

By the time it's finished, they will have been xeriscaping the estate for two years.

Đến khi hoàn thành, họ sẽ đã thiết kế cảnh quan tiết kiệm nước cho khu đất này được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + xeriscape / xeriscapes
Quá khứ đơn
S + xeriscaped
Tương lai đơn
S + will + xeriscape
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + xeriscaping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + xeriscaping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + xeriscaping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + xeriscaped
Quá khứ hoàn thành
S + had + xeriscaped
Tương lai hoàn thành
S + will have + xeriscaped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + xeriscaping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + xeriscaping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + xeriscaping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia xeriscape qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She xeriscape her garden every year.→✓ She xeriscapes her garden every year.

Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở hiện tại đơn: xeriscapes.

✗ They have xeriscape the yard.→✓ They have xeriscaped the yard.

Sau have/has phải dùng V3 (xeriscaped), không dùng nguyên mẫu.

✗ We will xeriscaped the lawn next year.→✓ We will xeriscape the lawn next year.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (xeriscape), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#xeriscape#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS