Chia động từ writhe
All Tenses of the Verb "writhe"
Một động từ, mười hai thì. Xem writhe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
writhe · writhed · will writheViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + writhingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + writhedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + writhingThì hiện tại
The patient writhes on the bed after the injection.
Bệnh nhân quằn quại trên giường sau khi tiêm.
The snake is writhing under the rock.
Con rắn đang quằn quại dưới tảng đá.
The worm has writhed out of the soil.
Con giun đã ngoe nguẩy chui ra khỏi đất.
The dancer has been writhing to the music for minutes.
Vũ công đã uốn éo theo nhạc suốt mấy phút rồi.
Thì quá khứ
The fish writhed on the deck of the boat.
Con cá quằn quại trên boong tàu.
The snake was writhing in the grass as we walked by.
Con rắn đang quằn quại trong cỏ khi chúng tôi đi ngang.
The worm had writhed free before the bird could catch it.
Con giun đã ngoe nguẩy thoát trước khi con chim kịp bắt được.
The patient had been writhing for an hour before the nurse noticed.
Bệnh nhân đã quằn quại suốt một giờ trước khi y tá phát hiện.
Thì tương lai
The patient will writhe if we don't sedate him first.
Bệnh nhân sẽ quằn quại nếu chúng ta không gây mê trước.
At midnight the snake will be writhing across the field.
Đến nửa đêm con rắn sẽ đang quằn quại băng qua cánh đồng.
By morning the fish will have writhed itself free of the net.
Đến sáng con cá sẽ đã ngoe nguẩy thoát khỏi lưới.
By dawn the patient will have been writhing for six hours straight.
Đến bình minh bệnh nhân sẽ đã quằn quại liên tục suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + writhe / writhes | Quá khứ đơn S + writhed | Tương lai đơn S + will + writhe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + writhing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + writhing | Tương lai tiếp diễn S + will be + writhing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + writhed | Quá khứ hoàn thành S + had + writhed | Tương lai hoàn thành S + will have + writhed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + writhing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + writhing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + writhing |
Luyện chia writhe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (writhed).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (writhing), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3/V-ed (writhed), không dùng nguyên mẫu.

