Chia động từ wring
All Tenses of the Verb "wring"
Một động từ, mười hai thì. Xem wring biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wring / wrings · wrung · will wringViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wringingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wrungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wringingThì hiện tại
He wrings the mop after every use.
Anh ấy vắt cây lau nhà sau mỗi lần dùng.
I am wringing the shirt to dry it faster.
Tôi đang vắt chiếc áo để nó khô nhanh hơn.
He has already wrung his hands in worry.
Anh ấy đã vặn tay lo lắng rồi.
They have been wringing water from the nets for hours.
Họ đã vắt nước khỏi lưới đánh cá suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
I wrung the sponge over the sink yesterday.
Hôm qua tôi đã vắt miếng bọt biển trên bồn rửa.
He was wringing the wet rag when I walked in.
Anh ấy đang vắt giẻ ướt khi tôi bước vào.
I had already wrung the shirt when the machine broke.
Tôi đã vắt chiếc áo xong trước khi máy hỏng.
They had been wringing water out of the tent for an hour.
Họ đã vắt nước ra khỏi lều suốt một giờ.
Thì tương lai
He will wring the cloth after washing it.
Anh ấy sẽ vắt tấm vải sau khi giặt.
At noon he will be wringing the wet nets.
12 giờ trưa anh ấy sẽ đang vắt lưới ướt.
By the time you're back, I will have wrung every towel.
Đến lúc bạn về, tôi sẽ đã vắt xong mọi cái khăn.
By sunset they will have been wringing water from the sails for hours.
Đến hoàng hôn họ sẽ đã vắt nước khỏi cánh buồm suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wring / wrings | Quá khứ đơn S + wrung | Tương lai đơn S + will + wring |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wringing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wringing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wringing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wrung | Quá khứ hoàn thành S + had + wrung | Tương lai hoàn thành S + will have + wrung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wringing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wringing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wringing |
Luyện chia wring qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
wring là động từ bất quy tắc, V3 là wrung, không thêm -ed.
Chủ ngữ số ít (she) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: wrings.
Quá khứ đơn của wring là wrung, không phải wringed.

