Chia động từ wriggle
All Tenses of the Verb "wriggle"
Một động từ, mười hai thì. Xem wriggle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wriggle · wriggled · will wriggleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wrigglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wriggledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wrigglingThì hiện tại
Worms wriggle through the soil to find food.
Giun ngọ nguậy trong đất để tìm thức ăn.
The puppy is wriggling with excitement at the door.
Chú chó con đang ngọ nguậy vì phấn khích ở cửa.
The eel has wriggled out of the fisherman's grip.
Con lươn đã vặn vẹo thoát khỏi tay người đánh cá.
The prisoner has been wriggling against his restraints for an hour.
Người tù đã vặn mình chống lại dây trói suốt một giờ.
Thì quá khứ
The child wriggled out of his coat impatiently.
Đứa trẻ nôn nóng vặn mình cởi áo khoác ra.
She was wriggling in her chair, bored by the long speech.
Cô bé đang ngọ nguậy trên ghế vì chán bài phát biểu dài.
The prisoner had wriggled out of his handcuffs before the guards returned.
Người tù đã vặn mình thoát khỏi còng tay trước khi lính canh quay lại.
The fish had been wriggling on the line for minutes before it finally broke free.
Con cá đã vặn vẹo trên dây câu suốt vài phút trước khi cuối cùng thoát được.
Thì tương lai
The eel will wriggle away the moment you loosen your grip.
Con lươn sẽ vặn mình chuồn đi ngay khi bạn lỏng tay.
During the exam the kids will be wriggling in their seats out of nerves.
Trong lúc thi, bọn trẻ sẽ đang ngọ nguậy trên ghế vì hồi hộp.
By dinner time the toddler will have wriggled out of three outfits.
Đến giờ ăn tối, đứa bé sẽ đã ngọ nguậy tuột khỏi ba bộ đồ.
By the time they check the trap, the animal will have been wriggling inside it for hours.
Đến khi họ kiểm tra bẫy, con vật sẽ đã vùng vẫy bên trong suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wriggle / wriggles | Quá khứ đơn S + wriggled | Tương lai đơn S + will + wriggle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wriggling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wriggling | Tương lai tiếp diễn S + will be + wriggling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wriggled | Quá khứ hoàn thành S + had + wriggled | Tương lai hoàn thành S + will have + wriggled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wriggling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wriggling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wriggling |
Luyện chia wriggle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (wriggled), không dùng V1 (wriggle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (wriggled).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

