Chia động từ wrest
All Tenses of the Verb "wrest"
Một động từ, mười hai thì. Xem wrest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wrest · wrested · will wrestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wrestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wrestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wrestingThì hiện tại
Activists wrest concessions from reluctant officials through protest.
Các nhà hoạt động giành được nhượng bộ từ các quan chức miễn cưỡng thông qua biểu tình.
The team is wresting momentum from their rivals in the second half.
Đội bóng đang giành lại thế chủ động từ đối thủ ở hiệp hai.
The startup has wrested market share from the industry giant.
Công ty khởi nghiệp đã giành được thị phần từ gã khổng lồ trong ngành.
The challengers have been wresting fans away from the champion for years.
Các đối thủ đã dần giành lấy người hâm mộ từ nhà vô địch suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The union wrested a pay raise from management after weeks of strikes.
Công đoàn đã giành được mức lương tăng từ ban quản lý sau nhiều tuần đình công.
The challenger was wresting the advantage away when the match paused.
Đối thủ thách đấu đang giành lấy lợi thế thì trận đấu tạm dừng.
By dawn, the rebels had already wrested control of the border town.
Đến rạng sáng, quân nổi dậy đã giành được quyền kiểm soát thị trấn biên giới.
The challengers had been wresting market share for a year before the merger.
Các đối thủ đã dần giành lấy thị phần suốt một năm trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The opposition will wrest power from the regime eventually.
Phe đối lập cuối cùng sẽ giành được quyền lực từ chế độ này.
By the second round the fighters will be wresting the advantage back and forth.
Đến hiệp hai các võ sĩ sẽ đang giành giật lợi thế qua lại.
By next year the party will have wrested full control of parliament.
Đến năm sau đảng này sẽ đã giành được toàn quyền kiểm soát quốc hội.
By then the opposition will have been wresting power away for a decade.
Đến lúc đó phe đối lập sẽ đã dần giành lấy quyền lực suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wrest / wrests | Quá khứ đơn S + wrested | Tương lai đơn S + will + wrest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wresting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wresting | Tương lai tiếp diễn S + will be + wresting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wrested | Quá khứ hoàn thành S + had + wrested | Tương lai hoàn thành S + will have + wrested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wresting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wresting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wresting |
Luyện chia wrest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ quy tắc ở quá khứ đơn phải thêm -ed, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (wrested).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (wrest), không thêm -ed.

