Chia động từ wrench
All Tenses of the Verb "wrench"
Một động từ, mười hai thì. Xem wrench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wrench · wrenched · will wrenchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wrenchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wrenchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wrenchingThì hiện tại
The wind wrenches the door open every time it storms.
Gió giật tung cánh cửa mỗi khi có bão.
The workers are wrenching the old pipe out of the wall.
Các công nhân đang giật ống nước cũ ra khỏi tường.
The storm has wrenched several branches off the old tree.
Cơn bão đã giật đứt nhiều cành khỏi cây cổ thụ.
The technician has been wrenching the old engine apart all morning.
Kỹ thuật viên đã tháo động cơ cũ suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The thief wrenched the bag from her hands and ran.
Tên trộm giật túi xách khỏi tay cô ấy rồi bỏ chạy.
The mechanic was wrenching the bolt loose when the tool broke.
Người thợ đang vặn con bu-lông cho lỏng ra thì dụng cụ bị gãy.
By the time we arrived, the wind had already wrenched the fence down.
Khi chúng tôi đến, gió đã giật đổ hàng rào rồi.
The workers had been wrenching the machine apart for hours before it was fixed.
Các công nhân đã tháo rời chiếc máy suốt nhiều giờ trước khi nó được sửa xong.
Thì tương lai
The technician will wrench the old part out tomorrow.
Kỹ thuật viên sẽ tháo bộ phận cũ ra vào ngày mai.
By the time you arrive, we will be wrenching the pipes loose.
Khi bạn đến, chúng tôi sẽ đang tháo lỏng các ống nước.
By next week the team will have wrenched the wreckage apart for parts.
Đến tuần sau đội ngũ sẽ đã tháo rời đống đổ nát để lấy phụ tùng.
By midnight the workers will have been wrenching the wreck apart for six hours.
Đến nửa đêm các công nhân sẽ đã tháo rời đống đổ nát suốt sáu giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wrench / wrenches | Quá khứ đơn S + wrenched | Tương lai đơn S + will + wrench |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wrenching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wrenching | Tương lai tiếp diễn S + will be + wrenching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wrenched | Quá khứ hoàn thành S + had + wrenched | Tương lai hoàn thành S + will have + wrenched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wrenching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wrenching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wrenching |
Luyện chia wrench qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ quy tắc ở quá khứ đơn phải thêm -ed, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (wrenched).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (wrench), không thêm -ed.

