Chia động từ wrap
All Tenses of the Verb "wrap"
Một động từ, mười hai thì. Xem *wrap* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
wrap · wrapped · will wrapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wrappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wrappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wrappingThì hiện tại
The store wraps purchases in recycled paper.
Cửa hàng gói hàng trong giấy tái chế.
I am wrapping the leftovers to put in the fridge.
Tôi đang bọc thức ăn thừa để bỏ vào tủ lạnh.
He has wrapped the cable around the pole twice.
Anh ấy đã quấn dây cáp quanh cột hai lần.
The staff have been wrapping products since early morning.
Nhân viên đã gói sản phẩm từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
I wrapped the birthday present last night.
Tối qua tôi đã gói món quà sinh nhật.
The team was wrapping up the final details when the client phoned.
Nhóm đang hoàn tất các chi tiết cuối cùng thì khách hàng gọi điện.
By the time the children woke up, she had already wrapped every present.
Khi bọn trẻ thức dậy, cô ấy đã gói xong tất cả quà rồi.
He had been wrapping gifts since noon by the time I arrived to help.
Anh ấy đã gói quà từ trưa khi tôi đến giúp.
Thì tương lai
He will wrap up the presentation in five minutes.
Anh ấy sẽ kết thúc bài thuyết trình trong năm phút nữa.
At midnight the team will be wrapping the last batch of packages.
Lúc nửa đêm nhóm sẽ đang gói lô hàng cuối cùng.
By the time the store opens, the staff will have wrapped every display item.
Trước khi cửa hàng mở cửa, nhân viên sẽ đã gói xong tất cả hàng trưng bày.
By the end of December she will have been wrapping gifts every weekend for two months.
Đến cuối tháng 12 cô ấy sẽ đã gói quà mỗi cuối tuần được hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wrap / wraps | Quá khứ đơn S + wrapped | Tương lai đơn S + will + wrap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wrapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wrapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + wrapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wrapped | Quá khứ hoàn thành S + had + wrapped | Tương lai hoàn thành S + will have + wrapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wrapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wrapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wrapping |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (wrapped), không dùng dạng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn phải nhân đôi phụ âm: wrap → wrapped.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
