Chia động từ wound
All Tenses of the Verb "wound"
Một động từ, mười hai thì. Xem wound biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wound · wounded · will woundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + woundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + woundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + woundingThì hiện tại
Harsh words often wound more than they intend to.
Lời nói cay nghiệt thường gây tổn thương nhiều hơn ý định.
Their constant criticism is wounding his confidence.
Sự chỉ trích liên tục của họ đang làm tổn thương sự tự tin của anh ấy.
The accusation has wounded her pride deeply.
Lời buộc tội đã làm tổn thương lòng tự trọng của cô ấy sâu sắc.
The gossip has been wounding her reputation for weeks.
Tin đồn đã làm tổn thương danh tiếng của cô ấy trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The bullet wounded the soldier in the leg.
Viên đạn đã làm bị thương người lính ở chân.
The comment was wounding his ego when he walked away.
Lời bình luận đang làm tổn thương lòng tự ái của anh ấy khi anh ấy bỏ đi.
The scandal had wounded the family's reputation before they moved.
Vụ bê bối đã làm tổn thương danh tiếng gia đình trước khi họ chuyển đi.
The rumors had been wounding her reputation for months before she left.
Tin đồn đã làm tổn thương danh tiếng của cô ấy trong nhiều tháng trước khi cô rời đi.
Thì tương lai
Harsh criticism will wound his confidence if you're not careful.
Lời chỉ trích gay gắt sẽ làm tổn thương sự tự tin của anh ấy nếu bạn không cẩn thận.
This time next week, the scandal will be wounding their standing badly.
Giờ này tuần sau, vụ bê bối sẽ đang làm tổn thương uy tín của họ nặng nề.
By next month, the criticism will have wounded her confidence severely.
Đến tháng sau, sự chỉ trích sẽ đã làm tổn thương sự tự tin của cô ấy nghiêm trọng.
By next spring, the scandal will have been wounding their business for a whole year.
Đến mùa xuân sau, vụ bê bối sẽ đã làm tổn thương công việc kinh doanh của họ trọn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wound / wounds | Quá khứ đơn S + wounded | Tương lai đơn S + will + wound |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + wounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wounded | Quá khứ hoàn thành S + had + wounded | Tương lai hoàn thành S + will have + wounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wounding |
Luyện chia wound qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V2/V3 của wound (nghĩa 'làm bị thương/tổn thương') là wounded, không phải wound (dễ nhầm với dạng gốc).
Quá khứ đơn của wound là wounded, có -ed rõ ràng.
Thì tiếp diễn cần V-ing (wounding), không dùng nguyên mẫu wound sau am/is/are.
