Chia động từ worship
All Tenses of the Verb "worship"
Một động từ, mười hai thì. Xem worship biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
worship · worshiped · will worshipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + worshipingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + worshipedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + worshipingThì hiện tại
Many people worship together on holidays.
Nhiều người cùng nhau thờ phượng vào các dịp lễ.
The pilgrims are worshiping at the shrine right now.
Những người hành hương đang thờ phượng tại đền ngay lúc này.
He has worshiped quietly every morning since childhood.
Anh ấy đã lặng lẽ thờ phượng mỗi sáng từ khi còn nhỏ.
She has been worshiping there since she was a child.
Cô ấy đã thờ phượng ở đó từ khi còn là một đứa trẻ.
Thì quá khứ
The ancient people worshiped the sun god.
Người xưa đã thờ phượng thần mặt trời.
The monks were worshiping quietly at dawn.
Các nhà sư đã đang thờ phượng lặng lẽ lúc bình minh.
He had already worshiped before the sun rose.
Anh ấy đã thờ phượng xong trước khi mặt trời mọc.
She had been worshiping there for years before she moved away.
Cô ấy đã thờ phượng ở đó suốt nhiều năm trước khi chuyển đi.
Thì tương lai
They will worship at the shrine during the festival.
Họ sẽ thờ phượng tại đền trong lễ hội.
At dawn the pilgrims will be worshiping at the shrine.
Lúc bình minh những người hành hương sẽ đang thờ phượng tại đền.
By dawn the monks will have worshiped for hours.
Đến bình minh các nhà sư sẽ đã thờ phượng suốt nhiều giờ.
By 2030 she will have been worshiping at that temple for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã thờ phượng tại ngôi đền đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + worship / worships | Quá khứ đơn S + worshiped | Tương lai đơn S + will + worship |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + worshiping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + worshiping | Tương lai tiếp diễn S + will be + worshiping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + worshiped | Quá khứ hoàn thành S + had + worshiped | Tương lai hoàn thành S + will have + worshiped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + worshiping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + worshiping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + worshiping |
Luyện chia worship qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trong tiếng Anh Mỹ, chỉ thêm một phụ âm p: worshiped (Anh-Anh dùng worshipped).
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: worships.
Sau have/has phải dùng V3 (worshiped), không dùng nguyên mẫu.
