GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ worry

All Tenses of the Verb "worry"

V1worryV2worriedV3worriedV-ingworrying

Một động từ, mười hai thì. Xem *worry* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

worry · worried · will worry
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + worrying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + worried
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + worrying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen lo lắng, sự thật, tính cách chung.
S + worry / worries
Khẳng định:She worries about her exams every semester.
Phủ định:He doesn't worry about small problems.
Nghi vấn:Do you worry about the future?

My mother worries about my health.

Mẹ tôi lo lắng về sức khỏe của tôi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang lo lắng ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + worrying
Khẳng định:He is worrying about the interview right now.
Phủ định:We aren't worrying about the deadline anymore.
Nghi vấn:Is she worrying about the results?

They are worrying about the weather for the trip.

Họ đang lo lắng về thời tiết cho chuyến đi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã lo lắng / vừa lo lắng — trạng thái còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + worried
Khẳng định:She has worried about this for weeks.
Phủ định:He hasn't worried about money since he got the job.
Nghi vấn:Have you worried about the test results?

They have worried about their son's safety.

Họ đã lo lắng về sự an toàn của con trai mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình lo lắng.
S + have/has been + worrying
Khẳng định:She has been worrying about the exam all week.
Phủ định:I haven't been worrying about it lately.
Nghi vấn:How long have you been worrying about this issue?

They have been worrying about the economy for months.

Họ đã lo lắng về nền kinh tế trong nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc lo lắng đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + worried
Khẳng định:We worried about the storm last night.
Phủ định:She didn't worry about the small mistake.
Nghi vấn:Did you worry about the meeting yesterday?

I worried about my flight yesterday.

Hôm qua tôi đã lo lắng về chuyến bay của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc lo lắng đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + worrying
Khẳng định:I was worrying about the results when she called.
Phủ định:They weren't worrying about the budget then.
Nghi vấn:Were you worrying about the exam that morning?

She was worrying about the interview when I saw her.

Cô ấy đang lo lắng về buổi phỏng vấn khi tôi gặp cô.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc lo lắng xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + worried
Khẳng định:He had worried about it before he got the good news.
Phủ định:She hadn't worried about the cost before she saw the bill.
Nghi vấn:Had they worried about the delay before it was resolved?

We had worried about the trip before everything worked out.

Chúng tôi đã lo lắng về chuyến đi trước khi mọi thứ ổn thỏa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc lo lắng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + worrying
Khẳng định:She had been worrying about the surgery for weeks before it happened.
Phủ định:We hadn't been worrying long before the news came.
Nghi vấn:Had you been worrying about the exam before you passed?

They had been worrying about the harvest for months before the rain came.

Họ đã lo lắng về mùa vụ nhiều tháng trước khi mưa đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc lo lắng trong tương lai.
S + will + worry
Khẳng định:I will worry about that later.
Phủ định:She won't worry about the small details.
Nghi vấn:Will you worry about the results?

We will worry about the budget next month.

Tháng sau chúng tôi sẽ lo lắng về ngân sách.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc lo lắng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + worrying
Khẳng định:This time tomorrow I will be worrying about the exam.
Phủ định:He won't be worrying about that anymore.
Nghi vấn:Will you be worrying about the trip next week?

At this hour tomorrow they will be worrying about the results.

Giờ này ngày mai họ sẽ đang lo lắng về kết quả.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc lo lắng sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + worried
Khẳng định:By tomorrow she will have worried about this for a week.
Phủ định:He won't have worried about it by the time we arrive.
Nghi vấn:Will you have worried about this before the meeting?

By next year he will have worried about many exams.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã lo lắng về nhiều kỳ thi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian lo lắng liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + worrying
Khẳng định:By May she will have been worrying about this for a decade.
Phủ định:We won't have been worrying long by then.
Nghi vấn:Will you have been worrying about this for ten years by 2030?

By 2030 they will have been worrying about the climate for 20 years.

Đến năm 2030 họ sẽ đã lo lắng về khí hậu 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + worry / worries
Quá khứ đơn
S + worried
Tương lai đơn
S + will + worry
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + worrying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + worrying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + worrying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + worried
Quá khứ hoàn thành
S + had + worried
Tương lai hoàn thành
S + will have + worried
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + worrying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + worrying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + worrying
6

Lỗi thường gặp

I have worry about it.I have worried about it.

Sau have/has phải là V3 (worried), không dùng nguyên mẫu (worry).

She worries about it last week.She worried about it last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

I will worry when I will hear the news.I will worry when I hear the news.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#worry#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS