GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ work

All Tenses of the Verb "work"

V1workV2workedV3workedV-ingworking

Một động từ, mười hai thì. Xem *work* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

work · worked · will work
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + working
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + worked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + working
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, công việc thường xuyên, sự thật chung.
S + work / works
Khẳng định:She works at a hospital.
Phủ định:He doesn't work on weekends.
Nghi vấn:Do you work from home?

I work nine hours a day.

Tôi làm việc chín tiếng mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang làm việc ngay lúc nói, hoặc tạm thời trong giai đoạn này.
S + am/is/are + working
Khẳng định:She is working on a new project.
Phủ định:He isn't working right now.
Nghi vấn:Are you working this weekend?

I am working from home this week.

Tuần này tôi đang làm việc tại nhà.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã làm việc / trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + worked
Khẳng định:She has worked here for five years.
Phủ định:I haven't worked in that industry before.
Nghi vấn:Have you ever worked abroad?

He has worked at three different companies this year.

Anh ấy đã làm việc tại ba công ty khác nhau trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + working
Khẳng định:She has been working on this report all day.
Phủ định:He hasn't been working very productively lately.
Nghi vấn:How long have you been working here?

They have been working together for over a decade.

Họ đã cùng làm việc với nhau hơn một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + worked
Khẳng định:She worked late last night.
Phủ định:He didn't work yesterday.
Nghi vấn:Did you work overtime this week?

I worked at a café during university.

Tôi đã làm việc tại một quán cà phê trong thời sinh viên.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang làm việc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + working
Khẳng định:She was working when I called.
Phủ định:He wasn't working this time last year.
Nghi vấn:Were you working from home when the lockdown started?

They were working on the deadline when the power went out.

Họ đang chạy deadline thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + worked
Khẳng định:She had worked there for ten years before she resigned.
Phủ định:He hadn't worked in sales before joining the team.
Nghi vấn:Had you worked with them before the merger?

By the time she retired she had worked at the same company for thirty years.

Đến lúc về hưu cô ấy đã làm việc tại cùng một công ty được ba mươi năm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + working
Khẳng định:She had been working non-stop for twelve hours before she took a break.
Phủ định:He hadn't been working there long when the company closed.
Nghi vấn:How long had you been working there before you got promoted?

They had been working on the project for months before it was cancelled.

Họ đã làm việc cho dự án đó nhiều tháng trước khi nó bị hủy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + work
Khẳng định:I will work harder next semester.
Phủ định:She won't work on public holidays.
Nghi vấn:Will you work this Saturday?

He will work remotely from next month.

Từ tháng sau anh ấy sẽ làm việc từ xa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + working
Khẳng định:I will be working all day tomorrow.
Phủ định:She won't be working next Friday.
Nghi vấn:Will you be working when I arrive?

At 9am tomorrow he will be working on the presentation.

9 giờ sáng mai anh ấy sẽ đang làm bài thuyết trình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + worked
Khẳng định:By Friday she will have worked forty hours.
Phủ định:He won't have worked enough hours to qualify for benefits.
Nghi vấn:Will you have worked here for a year by June?

By retirement she will have worked for over forty years.

Đến lúc nghỉ hưu cô ấy sẽ đã làm việc hơn bốn mươi năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + working
Khẳng định:By December he will have been working here for two years.
Phủ định:She won't have been working long enough to take paid leave.
Nghi vấn:Will you have been working on this project for six months by the deadline?

By next July they will have been working together for a decade.

Đến tháng Bảy năm sau họ sẽ đã cùng làm việc với nhau được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + work / works
Quá khứ đơn
S + worked
Tương lai đơn
S + will + work
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + working
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + working
Tương lai tiếp diễn
S + will be + working
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + worked
Quá khứ hoàn thành
S + had + worked
Tương lai hoàn thành
S + will have + worked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + working
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + working
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + working
6

Lỗi thường gặp

I have worked yesterday.I worked yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is work at a bank.She works at a bank.

Sự thật cố định về công việc → hiện tại đơn (works); nếu dùng tiếp diễn phải thêm -ing: She is working.

He has been worked here for years.He has been working here for years.

Sau have been phải dùng V-ing (working), không dùng V3 (worked).

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS