Chia động từ woo
All Tenses of the Verb "woo"
Một động từ, mười hai thì. Xem woo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
woo · wooed · will wooViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wooingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wooedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wooingThì hiện tại
The brand woos young shoppers with bold ads.
Thương hiệu này lôi kéo giới trẻ mua sắm bằng những quảng cáo táo bạo.
The politician is wooing voters in rural areas.
Chính trị gia đang lôi kéo cử tri ở vùng nông thôn.
The company has wooed thousands of new subscribers this year.
Công ty đã thu hút hàng nghìn người đăng ký mới trong năm nay.
The team has been wooing that client for six months.
Đội ngũ đã theo đuổi khách hàng đó suốt sáu tháng qua.
Thì quá khứ
The prince wooed the princess for a whole year.
Hoàng tử đã theo đuổi công chúa suốt cả một năm.
He was wooing her all through college.
Anh ấy đã theo đuổi cô suốt thời đại học.
He had wooed her for years before she said yes.
Anh ấy đã theo đuổi cô nhiều năm trước khi cô gật đầu.
He had been wooing her for months before the proposal.
Anh ấy đã theo đuổi cô nhiều tháng trước khi cầu hôn.
Thì tương lai
The brand will woo new markets next year.
Thương hiệu sẽ chinh phục các thị trường mới vào năm sau.
Next week the team will be wooing potential sponsors.
Tuần tới đội ngũ sẽ đang thuyết phục các nhà tài trợ tiềm năng.
By spring, the startup will have wooed several major investors.
Đến mùa xuân, công ty khởi nghiệp sẽ đã thuyết phục được nhiều nhà đầu tư lớn.
By next year they will have been wooing that market for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã theo đuổi thị trường đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + woo / woos | Quá khứ đơn S + wooed | Tương lai đơn S + will + woo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wooing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wooing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wooing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wooed | Quá khứ hoàn thành S + had + wooed | Tương lai hoàn thành S + will have + wooed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wooing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wooing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wooing |
Luyện chia woo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (wooed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn wooed.
Chủ ngữ số ít (the brand) đi với is, không dùng are.

