Chia động từ wonder
All Tenses of the Verb "wonder"
Một động từ, mười hai thì. Xem *wonder* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
wonder · wondered · will wonderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wonderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wonderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wonderingThì hiện tại
He sometimes wonders if he made the right choice.
Đôi khi anh ấy tự hỏi liệu mình có đưa ra lựa chọn đúng đắn không.
We are wondering if the train will arrive on time.
Chúng tôi đang tự hỏi liệu tàu có đến đúng giờ không.
He has always wondered why the sky is blue.
Anh ấy luôn tự hỏi tại sao bầu trời lại có màu xanh.
They have been wondering what the results will show.
Họ đã tự hỏi mãi về điều kết quả sẽ cho thấy.
Thì quá khứ
He wondered where his keys were when he got home.
Anh ấy tự hỏi chìa khóa của mình ở đâu khi về đến nhà.
They were wondering whether to leave when the announcement came.
Họ đang phân vân có nên ra về không thì thông báo đến.
He had wondered about the outcome before the results were announced.
Anh ấy đã tự hỏi về kết quả trước khi kết quả được công bố.
They had been wondering about the mystery for years before the truth came out.
Họ đã tự hỏi về bí ẩn đó nhiều năm trước khi sự thật được hé lộ.
Thì tương lai
One day you will wonder where all the time went.
Một ngày nào đó bạn sẽ tự hỏi thời gian đã trôi đi đâu mất.
At this time tomorrow we will be wondering if we passed the exam.
Vào giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang tự hỏi liệu mình có đỗ kỳ thi không.
By the end of the trip he will have wondered about many things.
Đến cuối chuyến đi, anh ấy sẽ đã tự hỏi về nhiều điều.
By graduation she will have been wondering about her future for four years.
Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã tự hỏi về tương lai của mình suốt bốn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wonder / wonders | Quá khứ đơn S + wondered | Tương lai đơn S + will + wonder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wondering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wondering | Tương lai tiếp diễn S + will be + wondering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wondered | Quá khứ hoàn thành S + had + wondered | Tương lai hoàn thành S + will have + wondered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wondering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wondering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wondering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (wondered), không dùng V1 (wonder).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (wondered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
