Chia động từ wobble
All Tenses of the Verb "wobble"
Một động từ, mười hai thì. Xem wobble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wobble · wobbled · will wobbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wobblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wobbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wobblingThì hiện tại
The old bike wheel wobbles a little every time I ride it.
Bánh xe đạp cũ hơi lắc lư mỗi khi tôi đạp xe.
Look, the tower of blocks is wobbling and about to fall.
Nhìn kìa, tháp khối gỗ đang lắc lư và sắp đổ.
The desk has wobbled for months, so I finally fixed the leg.
Cái bàn đã lắc lư suốt nhiều tháng, nên cuối cùng tôi đã sửa chân bàn.
The satellite has been wobbling slightly in its orbit for weeks.
Vệ tinh đã lắc lư nhẹ trên quỹ đạo trong nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The plate wobbled on the edge of the table before it crashed down.
Cái đĩa lắc lư ở mép bàn trước khi rơi xuống vỡ tan.
The cyclist was wobbling dangerously close to the traffic.
Người đi xe đạp đang lắc lư nguy hiểm gần dòng xe cộ.
The chair had already wobbled loose before anyone sat on it.
Cái ghế đã lắc lư lỏng lẻo trước khi có ai đó ngồi lên nó.
The satellite had been wobbling in orbit before engineers corrected its path.
Vệ tinh đã lắc lư trên quỹ đạo trước khi các kỹ sư điều chỉnh lại đường bay.
Thì tương lai
The tower will wobble in strong wind unless we secure it.
Cái tháp sẽ lắc lư trong gió mạnh trừ khi chúng ta gia cố nó.
This time tomorrow, the loose sign will still be wobbling in the wind.
Giờ này ngày mai, tấm biển lỏng lẻo vẫn sẽ đang lắc lư trong gió.
By the end of the tour, the exhausted riders will have wobbled through every stage.
Đến cuối giải đấu, các tay đua kiệt sức sẽ đã lắc lư vượt qua mọi chặng.
By the time it's replaced, the old wheel will have been wobbling for months.
Đến lúc được thay thế, bánh xe cũ sẽ đã lắc lư suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wobble / wobbles | Quá khứ đơn S + wobbled | Tương lai đơn S + will + wobble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wobbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wobbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + wobbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wobbled | Quá khứ hoàn thành S + had + wobbled | Tương lai hoàn thành S + will have + wobbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wobbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wobbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wobbling |
Luyện chia wobble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở hiện tại đơn phải thêm -s: wobbles.
Cần chia động từ đầy đủ ở quá khứ đơn (wobbled), không dùng dạng V-ing đứng một mình.
Không dùng 'ago' với hiện tại hoàn thành; mốc thời gian xác định trong quá khứ đi với quá khứ đơn.

