GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ witness

All Tenses of the Verb "witness"

Một động từ, mười hai thì. Xem witness biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwitness
V2 · QUÁ KHỨwitnessed
V3 · PHÂN TỪwitnessed
V-INGwitnessing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

witness · witnessed · will witness
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + witnessing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + witnessed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + witnessing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + witness / witnesses
Khẳng định:The city witnesses heavy rain every monsoon.
Phủ định:He doesn't witness such events often.
Nghi vấn:Does this region witness earthquakes?

This court witnesses many cases each year.

Tòa án này chứng kiến nhiều vụ án mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + witnessing
Khẳng định:The world is witnessing rapid technological change.
Phủ định:We aren't witnessing any improvement yet.
Nghi vấn:Are they witnessing the ceremony live?

The industry is witnessing a major shift right now.

Ngành công nghiệp đang chứng kiến một sự chuyển đổi lớn ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + witnessed
Khẳng định:She has witnessed many changes in her career.
Phủ định:They haven't witnessed the accident directly.
Nghi vấn:Have you ever witnessed a crime?

He has witnessed history in the making.

Anh ấy đã chứng kiến lịch sử được tạo nên.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + witnessing
Khẳng định:The region has been witnessing steady growth for years.
Phủ định:We haven't been witnessing much progress lately.
Nghi vấn:How long have you been witnessing this trend?

They have been witnessing frequent power cuts this month.

Họ đã chứng kiến tình trạng cúp điện thường xuyên trong tháng này.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + witnessed
Khẳng định:She witnessed the accident yesterday.
Phủ định:He didn't witness the signing of the contract.
Nghi vấn:Did you witness the event in person?

I witnessed a beautiful sunset last night.

Tối qua tôi đã chứng kiến một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + witnessing
Khẳng định:She was witnessing the ceremony when the storm hit.
Phủ định:They weren't witnessing the game at that time.
Nghi vấn:Were you witnessing the launch live?

We were witnessing a historic moment together.

Chúng tôi đã cùng nhau chứng kiến một khoảnh khắc lịch sử.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + witnessed
Khẳng định:She had witnessed the crash before the police arrived.
Phủ định:He hadn't witnessed the argument before it escalated.
Nghi vấn:Had they witnessed the event before the news broke?

I had already witnessed the ceremony before the rain started.

Tôi đã chứng kiến buổi lễ trước khi trời bắt đầu mưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + witnessing
Khẳng định:The town had been witnessing unrest for months before it calmed down.
Phủ định:We hadn't been witnessing any progress until then.
Nghi vấn:Had you been witnessing these changes for long?

They had been witnessing steady decline for years before reforms began.

Họ đã chứng kiến sự suy giảm liên tục suốt nhiều năm trước khi cải cách bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + witness
Khẳng định:I will witness the signing of the agreement.
Phủ định:She won't witness the trial in person.
Nghi vấn:Will you witness the ceremony tomorrow?

We will witness a total solar eclipse next year.

Sang năm chúng tôi sẽ chứng kiến một lần nhật thực toàn phần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + witnessing
Khẳng định:This time tomorrow we will be witnessing the launch.
Phủ định:He won't be witnessing the match live.
Nghi vấn:Will you be witnessing the parade this afternoon?

At noon they will be witnessing the opening ceremony.

Buổi trưa họ sẽ đang chứng kiến lễ khai mạc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + witnessed
Khẳng định:By the end of the year she will have witnessed three elections.
Phủ định:He won't have witnessed the whole event by then.
Nghi vấn:Will you have witnessed the entire ceremony by noon?

By 2030 the country will have witnessed major reforms.

Đến 2030 đất nước sẽ đã chứng kiến những cải cách lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + witnessing
Khẳng định:By next year she will have been witnessing this trial for months.
Phủ định:We won't have been witnessing such growth by then.
Nghi vấn:Will you have been witnessing this change for ten years by 2030?

By 2030 the region will have been witnessing rapid growth for a decade.

Đến 2030 khu vực này sẽ đã chứng kiến sự tăng trưởng nhanh chóng suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + witness / witnesses
Quá khứ đơn
S + witnessed
Tương lai đơn
S + will + witness
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + witnessing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + witnessing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + witnessing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + witnessed
Quá khứ hoàn thành
S + had + witnessed
Tương lai hoàn thành
S + will have + witnessed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + witnessing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + witnessing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + witnessing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia witness qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She witness the accident.She witnessed the accident.

Việc đã xảy ra xong trong quá khứ cần dùng quá khứ đơn: witnessed.

I have witness this before.I have witnessed this before.

Sau have/has phải dùng V3 (witnessed), không dùng nguyên mẫu.

He is witness the ceremony now.He is witnessing the ceremony now.

Thì tiếp diễn cần V-ing (witnessing) sau trợ động từ be.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#witness#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS