Chia động từ witness
All Tenses of the Verb "witness"
Một động từ, mười hai thì. Xem witness biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
witness · witnessed · will witnessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + witnessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + witnessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + witnessingThì hiện tại
This court witnesses many cases each year.
Tòa án này chứng kiến nhiều vụ án mỗi năm.
The industry is witnessing a major shift right now.
Ngành công nghiệp đang chứng kiến một sự chuyển đổi lớn ngay lúc này.
He has witnessed history in the making.
Anh ấy đã chứng kiến lịch sử được tạo nên.
They have been witnessing frequent power cuts this month.
Họ đã chứng kiến tình trạng cúp điện thường xuyên trong tháng này.
Thì quá khứ
I witnessed a beautiful sunset last night.
Tối qua tôi đã chứng kiến một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
We were witnessing a historic moment together.
Chúng tôi đã cùng nhau chứng kiến một khoảnh khắc lịch sử.
I had already witnessed the ceremony before the rain started.
Tôi đã chứng kiến buổi lễ trước khi trời bắt đầu mưa.
They had been witnessing steady decline for years before reforms began.
Họ đã chứng kiến sự suy giảm liên tục suốt nhiều năm trước khi cải cách bắt đầu.
Thì tương lai
We will witness a total solar eclipse next year.
Sang năm chúng tôi sẽ chứng kiến một lần nhật thực toàn phần.
At noon they will be witnessing the opening ceremony.
Buổi trưa họ sẽ đang chứng kiến lễ khai mạc.
By 2030 the country will have witnessed major reforms.
Đến 2030 đất nước sẽ đã chứng kiến những cải cách lớn.
By 2030 the region will have been witnessing rapid growth for a decade.
Đến 2030 khu vực này sẽ đã chứng kiến sự tăng trưởng nhanh chóng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + witness / witnesses | Quá khứ đơn S + witnessed | Tương lai đơn S + will + witness |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + witnessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + witnessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + witnessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + witnessed | Quá khứ hoàn thành S + had + witnessed | Tương lai hoàn thành S + will have + witnessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + witnessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + witnessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + witnessing |
Luyện chia witness qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Việc đã xảy ra xong trong quá khứ cần dùng quá khứ đơn: witnessed.
Sau have/has phải dùng V3 (witnessed), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (witnessing) sau trợ động từ be.
