Chia động từ withstand
All Tenses of the Verb "withstand"
Một động từ, mười hai thì. Xem *withstand* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
withstand · withstood · will withstandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + withstandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + withstoodNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + withstandingThì hiện tại
This fabric withstands years of daily wear.
Loại vải này chịu được nhiều năm sử dụng hàng ngày.
The old wall is withstanding the strong winds surprisingly well.
Bức tường cũ đang chịu đựng gió mạnh khá tốt.
This company has withstood many economic downturns.
Công ty này đã trụ vững qua nhiều đợt suy thoái kinh tế.
The team has been withstanding tough competition all season.
Đội đã chịu đựng sự cạnh tranh khốc liệt suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
The fortress withstood a long siege centuries ago.
Pháo đài đã đứng vững trước một cuộc bao vây kéo dài nhiều thế kỷ trước.
The town was withstanding the siege when reinforcements arrived.
Thị trấn đang chống chọi với cuộc vây hãm khi quân tiếp viện đến.
The ancient bridge had withstood countless floods before it collapsed.
Cây cầu cổ đã đứng vững qua vô số trận lũ trước khi sụp đổ.
The old dam had been withstanding the strain for years before it finally failed.
Con đập cũ đã chịu đựng áp lực suốt nhiều năm trước khi cuối cùng vỡ.
Thì tương lai
The reinforced walls will withstand future storms.
Những bức tường được gia cố sẽ chịu được các cơn bão trong tương lai.
This time next year, the bridge will be withstanding heavier traffic.
Vào thời điểm này năm sau, cây cầu sẽ đang chịu đựng lưu lượng giao thông lớn hơn.
By next year, this design will have withstood rigorous safety tests.
Đến năm sau, thiết kế này sẽ đã vượt qua các bài kiểm tra an toàn nghiêm ngặt.
By next decade, the old tower will have been withstanding the elements for 200 years.
Đến thập kỷ sau, tòa tháp cổ sẽ đã chống chọi với thiên nhiên suốt 200 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + withstand / withstands | Quá khứ đơn S + withstood | Tương lai đơn S + will + withstand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + withstanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + withstanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + withstanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + withstood | Quá khứ hoàn thành S + had + withstood | Tương lai hoàn thành S + will have + withstood |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + withstanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + withstanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + withstanding |
Lỗi thường gặp
"Withstand" là động từ bất quy tắc, quá khứ là "withstood", không thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (withstood), không dùng V1 (withstand).
Sau am/is/are/was/were ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (withstanding).
