Chia động từ wither
All Tenses of the Verb "wither"
Một động từ, mười hai thì. Xem wither biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wither · withered · will witherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + witheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + witheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + witheringThì hiện tại
The leaves wither and fall in autumn.
Lá héo úa và rụng vào mùa thu.
The flowers are withering in the cold.
Những bông hoa đang héo úa trong giá lạnh.
The vine has withered after months of neglect.
Dây leo đã héo úa sau nhiều tháng bị bỏ bê.
The fields have been withering all season due to the heat.
Cánh đồng đã héo úa suốt mùa vì nắng nóng.
Thì quá khứ
The roses withered within a few days.
Hoa hồng héo úa chỉ trong vài ngày.
The garden was withering under the summer heat.
Khu vườn đang héo úa dưới cái nóng mùa hè.
The flowers had withered long before the party started.
Hoa đã héo úa từ lâu trước khi bữa tiệc bắt đầu.
The fields had been withering for a month before help arrived.
Cánh đồng đã héo úa suốt một tháng trước khi có sự trợ giúp.
Thì tương lai
Without rain, the fields will wither soon.
Không có mưa, cánh đồng sẽ sớm héo úa.
This time next month the crops will be withering in the drought.
Giờ này tháng sau, cây trồng sẽ đang héo úa vì hạn hán.
By autumn the leaves will have withered completely.
Đến mùa thu, lá sẽ đã héo úa hoàn toàn.
By next month the garden will have been withering for six weeks.
Đến tháng sau, khu vườn sẽ đã héo úa được sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wither / withers | Quá khứ đơn S + withered | Tương lai đơn S + will + wither |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + withering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + withering | Tương lai tiếp diễn S + will be + withering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + withered | Quá khứ hoàn thành S + had + withered | Tương lai hoàn thành S + will have + withered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + withering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + withering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + withering |
Luyện chia wither qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (leaves) dùng have, không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia động từ ở quá khứ đơn (thêm -ed).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

