Chia động từ withdraw
All Tenses of the Verb "withdraw"
Một động từ, mười hai thì. Xem *withdraw* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
withdraw · withdrew · will withdrawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + withdrawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + withdrawnNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + withdrawingThì hiện tại
The bank withdraws fees automatically each month.
Ngân hàng tự động rút phí mỗi tháng.
The country is withdrawing its troops from the region.
Quốc gia đang rút quân khỏi khu vực.
The candidate has officially withdrawn from the election.
Ứng viên đã chính thức rút khỏi cuộc bầu cử.
The company has been withdrawing investment from the region for years.
Công ty đã rút vốn đầu tư khỏi khu vực trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The army withdrew from the city after the ceasefire.
Quân đội đã rút khỏi thành phố sau lệnh ngừng bắn.
The investor was withdrawing money when the market crashed.
Nhà đầu tư đang rút tiền thì thị trường sụp đổ.
The forces had withdrawn before the peace talks began.
Các lực lượng đã rút quân trước khi các cuộc đàm phán hòa bình bắt đầu.
They had been withdrawing from the alliance for months before it collapsed.
Họ đã từng bước rút khỏi liên minh nhiều tháng trước khi nó tan vỡ.
Thì tương lai
The team will withdraw from the competition next month.
Đội sẽ rút khỏi cuộc thi vào tháng tới.
The organization will be withdrawing funding from the project by December.
Tổ chức sẽ đang rút tài trợ khỏi dự án vào tháng Mười Hai.
By the end of the year, the group will have withdrawn completely.
Đến cuối năm, nhóm sẽ đã rút lui hoàn toàn.
By 2030 the company will have been withdrawing from fossil fuels for a decade.
Đến 2030 công ty sẽ đã rút khỏi nhiên liệu hóa thạch được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + withdraw / withdraws | Quá khứ đơn S + withdrew | Tương lai đơn S + will + withdraw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + withdrawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + withdrawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + withdrawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + withdrawn | Quá khứ hoàn thành S + had + withdrawn | Tương lai hoàn thành S + will have + withdrawn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + withdrawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + withdrawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + withdrawing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (withdrawn), không dùng quá khứ đơn (withdrew).
withdraw là động từ bất quy tắc, V2 là withdrew, không phải withdrawed.
Mệnh đề thời gian (before, when, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
