Chia động từ wish
All Tenses of the Verb "wish"
Một động từ, mười hai thì. Xem wish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wish · wished · will wishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wishingThì hiện tại
I wish you good luck every year.
Tôi chúc bạn may mắn mỗi năm.
We are wishing everyone a safe trip home.
Chúng tôi đang chúc mọi người về nhà an toàn.
He has wished for this moment for years.
Anh ấy đã mong ước khoảnh khắc này suốt nhiều năm.
They have been wishing for rain all summer.
Họ đã mong mưa suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
I wished for snow last Christmas.
Tôi đã ước có tuyết vào Giáng sinh năm ngoái.
He was wishing he had brought an umbrella.
Anh ấy đã ước mình mang theo ô.
I had already wished them goodnight before they called.
Tôi đã chúc họ ngủ ngon trước khi họ gọi điện.
He had been wishing for a raise for months before it happened.
Anh ấy đã mong tăng lương suốt nhiều tháng trước khi điều đó xảy ra.
Thì tương lai
We will wish them well at the ceremony.
Chúng tôi sẽ chúc phúc cho họ tại buổi lễ.
At midnight we will be wishing everyone a happy new year.
Nửa đêm chúng tôi sẽ đang chúc mọi người năm mới hạnh phúc.
By next week they will have wished him farewell.
Đến tuần sau họ sẽ đã chào tạm biệt anh ấy.
By 2030 he will have been wishing for that promotion for five years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã mong đợi thăng chức đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wish / wishes | Quá khứ đơn S + wished | Tương lai đơn S + will + wish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wished | Quá khứ hoàn thành S + had + wished | Tương lai hoàn thành S + will have + wished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wishing |
Luyện chia wish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Câu ước không có thật ở hiện tại dùng were (subjunctive), không dùng am/is.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es: wishes.
Sau have/has phải dùng V3 (wished), không dùng nguyên mẫu.
