Chia động từ wire
All Tenses of the Verb "wire"
Một động từ, mười hai thì. Xem wire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wire · wired · will wireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wiringThì hiện tại
An electrician wires the house before the walls are closed up.
Thợ điện đấu dây cho ngôi nhà trước khi tường được đóng kín.
We are wiring the new apartment this week.
Tuần này chúng tôi đang đấu dây điện cho căn hộ mới.
He has already wired the money to my account.
Anh ấy đã chuyển tiền vào tài khoản của tôi rồi.
They have been wiring the new mall since morning.
Họ đã đấu dây cho trung tâm thương mại mới từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
My uncle wired the barn for electricity himself.
Chú tôi tự đấu dây điện cho kho thóc.
I was wiring the new lamp when I got the shock.
Tôi đang đấu dây cho chiếc đèn mới thì bị điện giật.
She had wired the money before the bank closed.
Cô ấy đã chuyển tiền xong trước khi ngân hàng đóng cửa.
They had been wiring the stadium for months before it opened.
Họ đã đấu dây cho sân vận động suốt nhiều tháng trước khi nó khai trương.
Thì tương lai
We will wire the whole house next month.
Chúng tôi sẽ đấu dây cho toàn bộ ngôi nhà vào tháng sau.
At 9am he will be wiring the last few outlets.
9 giờ sáng mai anh ấy sẽ đang đấu dây cho những ổ cắm cuối cùng.
By next week he will have wired ten houses.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đấu dây xong mười ngôi nhà.
By 2030 he will have been wiring homes for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã đấu dây cho nhà cửa được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wire / wires | Quá khứ đơn S + wired | Tương lai đơn S + will + wire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + wiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wired | Quá khứ hoàn thành S + had + wired | Tương lai hoàn thành S + will have + wired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wiring |
Luyện chia wire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (wired), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
