Chia động từ wipe
All Tenses of the Verb "wipe"
Một động từ, mười hai thì. Xem wipe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wipe · wiped · will wipeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wipingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wipedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wipingThì hiện tại
I wipe the whiteboard clean after class.
Tôi lau sạch bảng trắng sau giờ học.
We are wiping down the tables before guests arrive.
Chúng tôi đang lau bàn trước khi khách đến.
He has wiped the mirror clean.
Anh ấy đã lau sạch tấm gương.
They have been wiping down the machines all morning.
Họ đã lau máy móc suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
I wiped the tears from my eyes.
Tôi đã lau nước mắt khỏi mắt mình.
He was wiping his hands when I walked in.
Anh ấy đang lau tay khi tôi bước vào.
I had already wiped the floor before he mopped it again.
Tôi đã lau sàn xong trước khi anh ấy lau lại lần nữa.
He had been wiping the windows for hours before it started to rain.
Anh ấy đã lau cửa sổ suốt nhiều giờ trước khi trời bắt đầu mưa.
Thì tương lai
We will wipe down the car this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ lau chiếc xe.
At 6pm she will be wiping down the kitchen.
6 giờ tối cô ấy sẽ đang lau dọn nhà bếp.
By next week they will have wiped down the entire office.
Đến tuần sau họ sẽ đã lau xong toàn bộ văn phòng.
By the end of the shift he will have been wiping tables for eight hours.
Đến cuối ca làm anh ấy sẽ đã lau bàn suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wipe / wipes | Quá khứ đơn S + wiped | Tương lai đơn S + will + wipe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wiping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wiping | Tương lai tiếp diễn S + will be + wiping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wiped | Quá khứ hoàn thành S + had + wiped | Tương lai hoàn thành S + will have + wiped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wiping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wiping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wiping |
Luyện chia wipe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (wiped), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed.
Thì tiếp diễn phải có trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
