GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ winterize

All Tenses of the Verb "winterize"

Một động từ, mười hai thì. Xem winterize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwinterize
V2 · QUÁ KHỨwinterized
V3 · PHÂN TỪwinterized
V-INGwinterizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

winterize · winterized · will winterize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + winterizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + winterized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + winterizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + winterize / winterizes
Khẳng định:He winterizes his boat every October.
Phủ định:He doesn't winterize the pool until November.
Nghi vấn:Do you winterize your car before the cold season?

The company winterizes rental cabins every autumn.

Công ty chống rét cho các cabin cho thuê mỗi mùa thu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + winterizing
Khẳng định:We are winterizing the cabin this weekend.
Phủ định:They aren't winterizing the boat yet.
Nghi vấn:Are you winterizing your house now?

The crew is winterizing the pipes today.

Đội thợ đang chống rét cho đường ống hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + winterized
Khẳng định:We have winterized the whole property already.
Phủ định:She hasn't winterized her garden yet.
Nghi vấn:Have they winterized the irrigation system?

The owners have winterized the summer house this week.

Chủ nhà đã chống rét cho ngôi nhà mùa hè trong tuần này.

Hiện tại hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại, có thể còn tiếp tục.
S + have/has been + winterizing
Khẳng định:They have been winterizing the resort all week.
Phủ định:He hasn't been winterizing the boat lately.
Nghi vấn:Have you been winterizing the cottage since October?

We have been winterizing our home since early autumn.

Chúng tôi đã chống rét cho nhà từ đầu mùa thu đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + winterized
Khẳng định:We winterized the cabin last November.
Phủ định:They didn't winterize the pipes before the frost.
Nghi vấn:Did you winterize your car last year?

The staff winterized every unit before the storm.

Nhân viên đã chống rét cho mọi căn phòng trước khi bão đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + winterizing
Khẳng định:We were winterizing the boat when the snow started.
Phủ định:She wasn't winterizing the garden at that time.
Nghi vấn:Were they winterizing the house last weekend?

The team was winterizing the pool when we visited.

Đội thợ đang chống rét cho hồ bơi khi chúng tôi ghé thăm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
S + had + winterized
Khẳng định:They had winterized the cabin before the first frost.
Phủ định:We hadn't winterized the boat before the cold snap.
Nghi vấn:Had you winterized the house before you left?

By November, the crew had already winterized the resort.

Đến tháng Mười Một, đội thợ đã chống rét cho khu nghỉ dưỡng xong.

Quá khứ hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài trước một thời điểm khác trong quá khứ.
S + had been + winterizing
Khẳng định:They had been winterizing the property for days before it snowed.
Phủ định:She hadn't been winterizing the garden long before she stopped.
Nghi vấn:Had you been winterizing the cabin before the sale?

We had been winterizing the lodge for a week before the guests left.

Chúng tôi đã chống rét cho nhà nghỉ suốt một tuần trước khi khách rời đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về tương lai.
S + will + winterize
Khẳng định:We will winterize the cabin next week.
Phủ định:They won't winterize the pool until October.
Nghi vấn:Will you winterize your car this weekend?

The team will winterize the resort before December.

Đội thợ sẽ chống rét cho khu nghỉ dưỡng trước tháng Mười Hai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + winterizing
Khẳng định:This time next week we will be winterizing the boat.
Phủ định:They won't be winterizing the cabin during the holiday.
Nghi vấn:Will you be winterizing the garden tomorrow?

At 10am the crew will be winterizing the pipes.

10 giờ sáng đội thợ sẽ đang chống rét cho đường ống.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + winterized
Khẳng định:By November, we will have winterized the entire property.
Phủ định:They won't have winterized the boat by the deadline.
Nghi vấn:Will you have winterized the house by the first snow?

By next month, the crew will have winterized every cabin.

Đến tháng sau, đội thợ sẽ chống rét xong mọi cabin.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + winterizing
Khẳng định:By December we will have been winterizing homes for six years.
Phủ định:They won't have been winterizing long by the anniversary.
Nghi vấn:Will you have been winterizing cabins for a decade by then?

By 2030 they will have been winterizing this resort for ten years.

Đến 2030 họ sẽ chống rét cho khu nghỉ dưỡng này được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + winterize / winterizes
Quá khứ đơn
S + winterized
Tương lai đơn
S + will + winterize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + winterizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + winterizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + winterizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + winterized
Quá khứ hoàn thành
S + had + winterized
Tương lai hoàn thành
S + will have + winterized
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + winterizing
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
S + had been + winterizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + winterizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia winterize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have winterize the house.→✓ I have winterized the house.

Sau have/has phải dùng V3 (winterized), không dùng nguyên mẫu.

✗ She winterize the cabin last week.→✓ She winterized the cabin last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn winterized.

✗ We will winterize it when we will have time.→✓ We will winterize it when we have time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#winterize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS