Chia động từ winterize
All Tenses of the Verb "winterize"
Một động từ, mười hai thì. Xem winterize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
winterize · winterized · will winterizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + winterizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + winterizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + winterizingThì hiện tại
The company winterizes rental cabins every autumn.
Công ty chống rét cho các cabin cho thuê mỗi mùa thu.
The crew is winterizing the pipes today.
Đội thợ đang chống rét cho đường ống hôm nay.
The owners have winterized the summer house this week.
Chủ nhà đã chống rét cho ngôi nhà mùa hè trong tuần này.
We have been winterizing our home since early autumn.
Chúng tôi đã chống rét cho nhà từ đầu mùa thu đến giờ.
Thì quá khứ
The staff winterized every unit before the storm.
Nhân viên đã chống rét cho mọi căn phòng trước khi bão đến.
The team was winterizing the pool when we visited.
Đội thợ đang chống rét cho hồ bơi khi chúng tôi ghé thăm.
By November, the crew had already winterized the resort.
Đến tháng Mười Một, đội thợ đã chống rét cho khu nghỉ dưỡng xong.
We had been winterizing the lodge for a week before the guests left.
Chúng tôi đã chống rét cho nhà nghỉ suốt một tuần trước khi khách rời đi.
Thì tương lai
The team will winterize the resort before December.
Đội thợ sẽ chống rét cho khu nghỉ dưỡng trước tháng Mười Hai.
At 10am the crew will be winterizing the pipes.
10 giờ sáng đội thợ sẽ đang chống rét cho đường ống.
By next month, the crew will have winterized every cabin.
Đến tháng sau, đội thợ sẽ chống rét xong mọi cabin.
By 2030 they will have been winterizing this resort for ten years.
Đến 2030 họ sẽ chống rét cho khu nghỉ dưỡng này được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + winterize / winterizes | Quá khứ đơn S + winterized | Tương lai đơn S + will + winterize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + winterizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + winterizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + winterizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + winterized | Quá khứ hoàn thành S + had + winterized | Tương lai hoàn thành S + will have + winterized |
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + winterizing | Quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had been + winterizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + winterizing |
Luyện chia winterize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (winterized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn winterized.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
