Chia động từ winnow
All Tenses of the Verb "winnow"
Một động từ, mười hai thì. Xem winnow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
winnow · winnowed · will winnowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + winnowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + winnowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + winnowingThì hiện tại
The editors winnow hundreds of essays down to a shortlist.
Các biên tập viên sàng lọc hàng trăm bài luận xuống còn một danh sách rút gọn.
We are winnowing the survey data to find the clearest trends.
Chúng tôi đang sàng lọc dữ liệu khảo sát để tìm ra xu hướng rõ ràng nhất.
She has already winnowed the guest list to fifty names.
Cô ấy đã sàng lọc danh sách khách mời xuống còn năm mươi người.
The team has been winnowing the data for hours to find the key figures.
Nhóm đã sàng lọc dữ liệu suốt nhiều giờ để tìm ra các con số then chốt.
Thì quá khứ
The editors winnowed two thousand submissions down to fifty.
Các biên tập viên đã sàng lọc hai nghìn bài dự thi xuống còn năm mươi.
The panel was winnowing the shortlist when the deadline was extended.
Ban giám khảo đang sàng lọc danh sách rút gọn thì hạn chót được gia hạn.
He had already winnowed the data before his colleague arrived.
Anh ấy đã sàng lọc dữ liệu xong trước khi đồng nghiệp đến.
The team had been winnowing survey results for days before the trend appeared.
Nhóm đã sàng lọc kết quả khảo sát suốt nhiều ngày trước khi xu hướng xuất hiện.
Thì tương lai
The judges will winnow the finalists down to just three.
Ban giám khảo sẽ sàng lọc các thí sinh xuống chỉ còn ba người.
At noon, the committee will be winnowing the final proposals.
Vào giữa trưa, ủy ban sẽ đang sàng lọc các đề xuất cuối cùng.
By next month, the editors will have winnowed all submissions.
Đến tháng sau, các biên tập viên sẽ đã sàng lọc xong toàn bộ bài dự thi.
By spring, the panel will have been winnowing candidates for six months.
Đến mùa xuân, ban giám khảo sẽ đã sàng lọc ứng viên suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + winnow(s) | Quá khứ đơn S + winnowed | Tương lai đơn S + will + winnow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + winnowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + winnowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + winnowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + winnowed | Quá khứ hoàn thành S + had + winnowed | Tương lai hoàn thành S + will have + winnowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + winnowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + winnowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + winnowing |
Luyện chia winnow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (winnowed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: winnows.
Thể bị động cần V3 (winnowed), không dùng nguyên mẫu.

