GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ winnow

All Tenses of the Verb "winnow"

Một động từ, mười hai thì. Xem winnow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwinnow
V2 · QUÁ KHỨwinnowed
V3 · PHÂN TỪwinnowed
V-INGwinnowing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

winnow · winnowed · will winnow
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + winnowing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + winnowed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + winnowing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, sàng lọc thóc hoặc lọc bỏ điều không cần thiết.
S + winnow(s)
Khẳng định:The farmer winnows the rice by hand every harvest.
Phủ định:She doesn't winnow the grain until it dries.
Nghi vấn:Does the committee winnow the applications every year?

The editors winnow hundreds of essays down to a shortlist.

Các biên tập viên sàng lọc hàng trăm bài luận xuống còn một danh sách rút gọn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + winnowing
Khẳng định:The panel is winnowing the candidates down to five right now.
Phủ định:They aren't winnowing the list this week.
Nghi vấn:Is she winnowing the proposals today?

We are winnowing the survey data to find the clearest trends.

Chúng tôi đang sàng lọc dữ liệu khảo sát để tìm ra xu hướng rõ ràng nhất.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + winnowed
Khẳng định:The judges have winnowed the entries to just ten finalists.
Phủ định:We haven't winnowed the resumes yet.
Nghi vấn:Have you winnowed the options already?

She has already winnowed the guest list to fifty names.

Cô ấy đã sàng lọc danh sách khách mời xuống còn năm mươi người.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + winnowing
Khẳng định:They have been winnowing job applicants for weeks.
Phủ định:He hasn't been winnowing the archive lately.
Nghi vấn:How long have you been winnowing the shortlist?

The team has been winnowing the data for hours to find the key figures.

Nhóm đã sàng lọc dữ liệu suốt nhiều giờ để tìm ra các con số then chốt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + winnowed
Khẳng định:The old woman winnowed the wheat by hand last autumn.
Phủ định:They didn't winnow the rice before the rain came.
Nghi vấn:Did the committee winnow the list yesterday?

The editors winnowed two thousand submissions down to fifty.

Các biên tập viên đã sàng lọc hai nghìn bài dự thi xuống còn năm mươi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + winnowing
Khẳng định:He was winnowing the grain when the storm hit.
Phủ định:She wasn't winnowing the candidates at that hour.
Nghi vấn:Were you winnowing the applications when I called?

The panel was winnowing the shortlist when the deadline was extended.

Ban giám khảo đang sàng lọc danh sách rút gọn thì hạn chót được gia hạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + winnowed
Khẳng định:The judges had winnowed the entries before the final round began.
Phủ định:She hadn't winnowed the resumes until the second interview.
Nghi vấn:Had they winnowed the options before the meeting?

He had already winnowed the data before his colleague arrived.

Anh ấy đã sàng lọc dữ liệu xong trước khi đồng nghiệp đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + winnowing
Khẳng định:She had been winnowing applications all week before she chose the finalist.
Phủ định:They hadn't been winnowing the archive for long when the funding stopped.
Nghi vấn:Had you been winnowing the list all morning?

The team had been winnowing survey results for days before the trend appeared.

Nhóm đã sàng lọc kết quả khảo sát suốt nhiều ngày trước khi xu hướng xuất hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + winnow
Khẳng định:The team will winnow the shortlist to three candidates.
Phủ định:We won't winnow the list until all data is in.
Nghi vấn:Will the editors winnow the submissions this week?

The judges will winnow the finalists down to just three.

Ban giám khảo sẽ sàng lọc các thí sinh xuống chỉ còn ba người.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + winnowing
Khẳng định:This time next week, the panel will be winnowing the last applicants.
Phủ định:He won't be winnowing resumes during the holiday.
Nghi vấn:Will you be winnowing the entries tomorrow?

At noon, the committee will be winnowing the final proposals.

Vào giữa trưa, ủy ban sẽ đang sàng lọc các đề xuất cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + winnowed
Khẳng định:By Friday, they will have winnowed the list down to ten names.
Phủ định:She won't have winnowed the data by tonight.
Nghi vấn:Will you have winnowed the candidates by the deadline?

By next month, the editors will have winnowed all submissions.

Đến tháng sau, các biên tập viên sẽ đã sàng lọc xong toàn bộ bài dự thi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + winnowing
Khẳng định:By December, she will have been winnowing resumes for a whole year.
Phủ định:They won't have been winnowing the archive for long by then.
Nghi vấn:Will you have been winnowing the shortlist for a month by Friday?

By spring, the panel will have been winnowing candidates for six months.

Đến mùa xuân, ban giám khảo sẽ đã sàng lọc ứng viên suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + winnow(s)
Quá khứ đơn
S + winnowed
Tương lai đơn
S + will + winnow
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + winnowing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + winnowing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + winnowing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + winnowed
Quá khứ hoàn thành
S + had + winnowed
Tương lai hoàn thành
S + will have + winnowed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + winnowing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + winnowing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + winnowing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia winnow qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have winnow the list.I have winnowed the list.

Sau have/has phải là V3 (winnowed), không dùng nguyên mẫu.

She winnow the candidates every year.She winnows the candidates every year.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: winnows.

The rice was winnow by the wind.The rice was winnowed by the wind.

Thể bị động cần V3 (winnowed), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#winnow#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS