Chia động từ wink
All Tenses of the Verb "wink"
Một động từ, mười hai thì. Xem wink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wink · winked · will winkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + winkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + winkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + winkingThì hiện tại
The comedian winks at the audience after every punchline.
Diễn viên hài nháy mắt với khán giả sau mỗi câu chọc cười.
Look, the baby is winking at us.
Nhìn kìa, em bé đang nháy mắt với chúng ta.
The teacher has winked at the class as a friendly signal.
Cô giáo đã nháy mắt với cả lớp như một tín hiệu thân thiện.
The kids have been winking at each other and giggling.
Bọn trẻ đã nháy mắt với nhau và cười khúc khích cả buổi.
Thì quá khứ
The old man winked at the child and smiled.
Ông lão nháy mắt với đứa trẻ rồi mỉm cười.
I saw her winking at the waiter when we walked in.
Tôi thấy cô ấy nháy mắt với người phục vụ khi chúng tôi bước vào.
By the time I looked up, he had already winked and walked away.
Khi tôi ngước lên, anh ấy đã nháy mắt rồi bước đi mất.
The two of them had been winking at each other all through dinner.
Hai người đã nháy mắt với nhau suốt bữa tối.
Thì tương lai
He will wink at you as a signal to start.
Anh ấy sẽ nháy mắt với bạn như một tín hiệu để bắt đầu.
During the show, the host will be winking at the camera often.
Trong suốt chương trình, người dẫn chương trình sẽ đang nháy mắt với máy quay thường xuyên.
By midnight, the comedian will have winked at every row in the theater.
Đến nửa đêm, diễn viên hài sẽ đã nháy mắt với mọi hàng ghế trong rạp.
By 9pm, the host will have been winking at guests for two hours straight.
Đến 9 giờ tối, người dẫn chương trình sẽ đã nháy mắt với khách suốt hai tiếng liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wink / winks | Quá khứ đơn S + winked | Tương lai đơn S + will + wink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + winking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + winking | Tương lai tiếp diễn S + will be + winking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + winked | Quá khứ hoàn thành S + had + winked | Tương lai hoàn thành S + will have + winked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + winking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + winking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + winking |
Luyện chia wink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải thêm -ing vào động từ, không giữ nguyên dạng gốc.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

