Chia động từ wind
All Tenses of the Verb "wind"
Một động từ, mười hai thì. Xem wind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wind · wound · will windViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + windingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + woundNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + windingThì hiện tại
He winds the old clock every night.
Anh ấy lên dây chiếc đồng hồ cũ mỗi tối.
The river is winding through the valley below us.
Con sông đang uốn khúc qua thung lũng bên dưới chúng tôi.
He has wound the string around the spool.
Anh ấy đã cuốn sợi dây quanh cái ống chỉ.
They have been winding the cable for an hour.
Họ đã cuốn dây cáp suốt một giờ đồng hồ.
Thì quá khứ
I wound the bandage around his arm.
Tôi đã quấn băng quanh cánh tay anh ấy.
The path was winding along the cliff edge.
Con đường lúc đó đang uốn lượn theo mép vách đá.
She had already wound the wool before I offered to help.
Cô ấy đã cuốn xong len trước khi tôi đề nghị giúp.
He had been winding the clock every day for years before it broke.
Anh ấy đã lên dây đồng hồ mỗi ngày suốt nhiều năm trước khi nó hỏng.
Thì tương lai
We will wind the rope around the post.
Chúng tôi sẽ cuốn dây thừng quanh cái cọc.
At 9am she will be winding the bandages for the clinic.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang cuốn băng gạc cho phòng khám.
By next week they will have wound the entire cable.
Đến tuần sau họ sẽ đã cuốn xong toàn bộ dây cáp.
By 2030 he will have been winding that old clock for 30 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã lên dây chiếc đồng hồ cũ đó 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wind / winds | Quá khứ đơn S + wound | Tương lai đơn S + will + wind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + winding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + winding | Tương lai tiếp diễn S + will be + winding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wound | Quá khứ hoàn thành S + had + wound | Tương lai hoàn thành S + will have + wound |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + winding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + winding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + winding |
Luyện chia wind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Wind là động từ bất quy tắc, V3 là wound, không thêm -ed.
Quá khứ đơn của wind là wound, không phải winded.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: winds.
