Chia động từ wince
All Tenses of the Verb "wince"
Một động từ, mười hai thì. Xem wince biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wince · winced · will winceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wincingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wincedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wincingThì hiện tại
She winces every time she stretches that muscle.
Cô ấy nhăn mặt mỗi khi kéo giãn cơ đó.
The patient is wincing during the injection.
Bệnh nhân đang nhăn mặt trong lúc tiêm.
She has winced every time she puts weight on her ankle.
Cô ấy đã nhăn mặt mỗi khi đặt trọng lượng lên mắt cá chân.
He has been wincing whenever he walks since the injury.
Anh ấy đã nhăn mặt mỗi khi đi lại kể từ khi bị thương.
Thì quá khứ
I winced at the sharp taste of the medicine.
Tôi đã nhăn mặt vì vị đắng gắt của thuốc.
The player was wincing as he limped off the field.
Cầu thủ đã nhăn mặt khi khập khiễng rời sân.
By the time the exam finished, she had winced several times.
Đến khi khám xong, cô ấy đã nhăn mặt vài lần.
They had been wincing at the noise for hours before it finally stopped.
Họ đã nhăn mặt vì tiếng ồn suốt nhiều giờ trước khi nó cuối cùng dừng lại.
Thì tương lai
He will wince the moment the needle goes in.
Anh ấy sẽ nhăn mặt ngay khi kim đâm vào.
He will be wincing every time he bends his knee at practice.
Anh ấy sẽ đang nhăn mặt mỗi khi gập đầu gối lúc tập luyện.
By the end of recovery, he will have winced through dozens of exercises.
Đến cuối quá trình hồi phục, anh ấy sẽ đã nhăn mặt qua hàng chục bài tập.
By the time he heals, he will have been wincing at every movement for weeks.
Đến khi lành hẳn, anh ấy sẽ đã nhăn mặt ở mỗi cử động suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wince / winces | Quá khứ đơn S + winced | Tương lai đơn S + will + wince |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wincing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wincing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wincing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + winced | Quá khứ hoàn thành S + had + winced | Tương lai hoàn thành S + will have + winced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wincing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wincing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wincing |
Luyện chia wince qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thì quá khứ đơn, động từ có quy tắc phải thêm -ed.
Sau am/is/are phải là V-ing (wincing), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3 (winced), không dùng nguyên mẫu.

