Chia động từ wilt
All Tenses of the Verb "wilt"
Một động từ, mười hai thì. Xem wilt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wilt · wilted · will wiltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wiltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wiltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wiltingThì hiện tại
This plant wilts quickly in the heat.
Cây này héo nhanh trong thời tiết nóng.
The flowers are wilting on the windowsill.
Những bông hoa đang héo rũ trên bậu cửa sổ.
The bouquet has wilted after three days.
Bó hoa đã héo sau ba ngày.
The garden has been wilting all summer without rain.
Khu vườn đã héo rũ suốt mùa hè vì không có mưa.
Thì quá khứ
The lettuce wilted quickly after being picked.
Rau diếp héo nhanh sau khi được hái.
The tomatoes were wilting under the midday sun.
Cây cà chua đang héo rũ dưới nắng trưa.
The bouquet had wilted long before the wedding began.
Bó hoa đã héo từ lâu trước khi lễ cưới bắt đầu.
The garden had been wilting for weeks before the drought ended.
Khu vườn đã héo rũ suốt nhiều tuần trước khi hạn hán kết thúc.
Thì tương lai
Without shade, the seedlings will wilt by noon.
Không có bóng râm, cây con sẽ héo vào giữa trưa.
This time tomorrow the roses will be wilting without water.
Giờ này ngày mai, hoa hồng sẽ đang héo rũ vì thiếu nước.
By evening the bouquet will have wilted completely.
Đến tối, bó hoa sẽ đã héo hoàn toàn.
By next month the plants will have been wilting for six weeks without rain.
Đến tháng sau, cây trồng sẽ đã héo rũ được sáu tuần vì không có mưa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wilt / wilts | Quá khứ đơn S + wilted | Tương lai đơn S + will + wilt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wilting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wilting | Tương lai tiếp diễn S + will be + wilting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wilted | Quá khứ hoàn thành S + had + wilted | Tương lai hoàn thành S + will have + wilted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wilting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wilting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wilting |
Luyện chia wilt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (flowers) dùng have, không dùng has.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

