Chia động từ widen
All Tenses of the Verb "widen"
Một động từ, mười hai thì. Xem *widen* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
widen · widened · will widenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wideningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + widenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wideningThì hiện tại
The gap between the two teams widens every season.
Khoảng cách giữa hai đội mở rộng thêm mỗi mùa.
The company is widening its product range right now.
Công ty đang mở rộng dòng sản phẩm ngay lúc này.
The council has widened the main street.
Hội đồng đã mở rộng con đường chính.
They have been widening the bridge since last spring.
Họ đã mở rộng cây cầu từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The gap widened after the announcement.
Khoảng cách đã mở rộng sau thông báo đó.
The river was widening as it approached the sea.
Con sông đang mở rộng dần khi tiến ra biển.
The crack had widened significantly before they repaired it.
Vết nứt đã mở rộng đáng kể trước khi họ sửa chữa.
The river had been widening for centuries before the town was founded.
Con sông đã mở rộng dần suốt nhiều thế kỷ trước khi thị trấn được lập.
Thì tương lai
The company will widen its market reach soon.
Công ty sẽ mở rộng thị trường sớm thôi.
By spring, workers will be widening the main street.
Đến mùa xuân, công nhân sẽ đang mở rộng con phố chính.
By next year, the firm will have widened its offerings.
Đến năm sau, công ty sẽ đã mở rộng các dịch vụ của mình.
By 2030, the city will have been widening its transit network for a decade.
Đến 2030, thành phố sẽ đã mở rộng mạng lưới giao thông suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + widen / widens | Quá khứ đơn S + widened | Tương lai đơn S + will + widen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + widening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + widening | Tương lai tiếp diễn S + will be + widening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + widened | Quá khứ hoàn thành S + had + widened | Tương lai hoàn thành S + will have + widened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + widening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + widening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + widening |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn với động từ có quy tắc phải thêm -ed (widened), không giữ nguyên dạng gốc.
Sau have/has phải dùng V3 (widened), không dùng V1 (widen).
Hiện tại đơn không dùng 'is' trước động từ thường, chỉ chia động từ theo chủ ngữ.
