Chia động từ whittle
All Tenses of the Verb "whittle"
Một động từ, mười hai thì. Xem whittle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whittle · whittled · will whittleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whittlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whittledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whittlingThì hiện tại
The old man whittles toy boats for the village children.
Ông cụ đẽo những chiếc thuyền đồ chơi cho trẻ em trong làng.
They are whittling sticks by the campfire.
Họ đang đẽo những que gỗ bên đống lửa trại.
She has already whittled the bird's wings.
Cô ấy đã đẽo xong đôi cánh chim rồi.
We have been whittling small toys for the fair all month.
Chúng tôi đã đẽo những món đồ chơi nhỏ cho hội chợ suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The craftsman whittled a flute from a single branch.
Người thợ thủ công đã đẽo một chiếc sáo từ một cành cây.
He was whittling a bird figurine when I arrived.
Anh ấy đang đẽo một con chim gỗ nhỏ khi tôi đến.
By evening, the boy had whittled a perfect wooden sword.
Đến chiều tối, cậu bé đã đẽo xong một thanh kiếm gỗ hoàn hảo.
They had been whittling toys for weeks before the market opened.
Họ đã đẽo đồ chơi suốt nhiều tuần trước khi chợ mở cửa.
Thì tương lai
He will whittle a new handle for the axe.
Anh ấy sẽ đẽo một cán mới cho cái rìu.
At noon they will be whittling small toys for the children.
Vào giữa trưa họ sẽ đang đẽo những món đồ chơi nhỏ cho trẻ em.
By the end of the trip, we will have whittled several toys.
Đến cuối chuyến đi, chúng tôi sẽ đã đẽo được vài món đồ chơi.
By next year they will have been whittling wooden toys for that market for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã đẽo đồ chơi gỗ cho khu chợ đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whittle / whittles | Quá khứ đơn S + whittled | Tương lai đơn S + will + whittle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whittling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whittling | Tương lai tiếp diễn S + will be + whittling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whittled | Quá khứ hoàn thành S + had + whittled | Tương lai hoàn thành S + will have + whittled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whittling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whittling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whittling |
Luyện chia whittle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (whittled), không dùng V-ing.
Động từ quy tắc thêm -ed ở thì quá khứ đơn, không giữ nguyên dạng gốc.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

