Chia động từ whitelist
All Tenses of the Verb "whitelist"
Một động từ, mười hai thì. Xem whitelist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whitelist · whitelisted · will whitelistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whitelistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whitelistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whitelistingThì hiện tại
Our system whitelists verified partners automatically.
Hệ thống của chúng tôi tự động thêm các đối tác đã xác minh vào danh sách được phép.
The team is whitelisting several IP ranges this afternoon.
Nhóm kỹ thuật đang thêm một số dải IP vào danh sách được phép chiều nay.
The admin has already whitelisted the plugin.
Quản trị viên đã thêm plugin vào danh sách được phép.
The security team has been whitelisting approved apps since the update.
Đội bảo mật đã liên tục thêm các ứng dụng được duyệt vào danh sách được phép kể từ bản cập nhật.
Thì quá khứ
The admin whitelisted three addresses this morning.
Quản trị viên đã thêm ba địa chỉ vào danh sách được phép sáng nay.
We were whitelisting the API keys when the update dropped.
Chúng tôi đang thêm các khóa API vào danh sách được phép thì bản cập nhật xuất hiện.
The team had whitelisted the partner's server before the merger.
Đội ngũ đã thêm máy chủ của đối tác vào danh sách được phép trước khi sáp nhập.
IT had been whitelisting requests for days before management paused the process.
Bộ phận IT đã liên tục thêm các yêu cầu vào danh sách được phép suốt nhiều ngày trước khi ban quản lý tạm dừng quy trình.
Thì tương lai
I will whitelist this app after reviewing it.
Tôi sẽ thêm ứng dụng này vào danh sách được phép sau khi xem xét.
At noon the team will be whitelisting the updated server list.
12 giờ trưa đội ngũ sẽ đang thêm danh sách máy chủ cập nhật vào danh sách được phép.
By next week they will have whitelisted all approved apps.
Đến tuần sau họ sẽ đã thêm tất cả ứng dụng được duyệt vào danh sách được phép.
By the end of the project, IT will have been whitelisting domains for months.
Đến cuối dự án, bộ phận IT sẽ đã liên tục thêm các miền vào danh sách được phép suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whitelist / whitelists | Quá khứ đơn S + whitelisted | Tương lai đơn S + will + whitelist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whitelisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whitelisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + whitelisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whitelisted | Quá khứ hoàn thành S + had + whitelisted | Tương lai hoàn thành S + will have + whitelisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whitelisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whitelisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whitelisting |
Luyện chia whitelist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (whitelisted), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + t chỉ cần thêm -s ở ngôi thứ ba số ít, không thêm -es.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

